Chữ 讪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讪, chiết tự chữ SAN, SÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讪:

讪 san, sán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讪

讪

Chiết tự chữ 讪

Chiết tự chữ san, sán bao gồm chữ 言 山 hoặc 讠 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讪 cấu thành từ 2 chữ: 言, 山
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 山 san, sơn
  • 2. 讪 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 山
  • 讠 ngôn
  • 山 san, sơn
  • san, sán [san, sán]

    U+8BAA, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訕;
    Pinyin: shan4;
    Việt bính: saan3;

    讪 san, sán

    Nghĩa Trung Việt của từ 讪

    Giản thể của chữ 訕.
    sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)

    Nghĩa của 讪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訕)
    [shàn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÁN
    1. mỉa mai。讥讽。
    讪笑。
    cười mỉa mai.
    2. ngượng ngập。难为情的样子。
    脸上发讪。
    trên mặt lộ vẻ ngượng ngùng.
    Từ ghép:
    讪脸 ; 讪笑

    Chữ gần giống với 讪:

    讦, 讧, 讨, 让, 讪, 讫, 讬, 训, 议, 讯, 记, 讱, 𫍙,

    Dị thể chữ 讪

    訕,

    Chữ gần giống 讪

    岬, 崢, 崨, 崧, 崦, 崥, 崤, 崣, 耑, 崪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讪 Tự hình chữ 讪 Tự hình chữ 讪 Tự hình chữ 讪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讪

    sán讪:sán tiếu (chế nhạo)
    讪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讪 Tìm thêm nội dung cho: 讪