Từ: 门第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门第 trong tiếng Trung hiện đại:

[méndì] dòng dõi; huyết thống。封建时代指整个家庭的社会地位和家庭成员的文化程度等。
诗书门第。
dòng dõi thi thư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
门第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门第 Tìm thêm nội dung cho: 门第