Chữ 终 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 终, chiết tự chữ CHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终:

终 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 终

终

Chiết tự chữ 终

Chiết tự chữ chung bao gồm chữ 丝 冬 hoặc 纟 冬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 终 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 冬
  • 丝 ti
  • 冬 đong, đông
  • 2. 终 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 冬
  • 纟 miên, mịch
  • 冬 đong, đông
  • chung [chung]

    U+7EC8, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 終;
    Pinyin: zhong1, chu4;
    Việt bính: zung1;

    终 chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 终

    Giản thể của chữ 終.
    chung, như "chung kết; lâm chung" (gdhn)

    Nghĩa của 终 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (終)
    [zhōng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHUNG
    1. hết; cuối; cuối cùng。 最后;末了(跟"始"相对)。
    终点
    điểm cuối; điểm kết thúc
    告终
    cáo chung; hết
    自始至终
    từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
    2. chết (chỉ người)。指人死。
    临终(人将死)。
    lâm chung; sắp chết
    3. chung quy; cuối cùng。终归;到底。
    终将见效
    cuối cùng đạt được kết quả
    终必成功
    cuối cùng ắt thành công
    4. suốt; cả; trọn。自始至终的整段时间。
    终日
    suốt ngày
    终年
    suốt năm; cả năm
    终生
    suốt đời
    终身
    chung thân; suốt đời
    5. họ Chung。姓。
    Từ ghép:
    终场 ; 终点 ; 终端 ; 终伏 ; 终古 ; 终归 ; 终极 ; 终结 ; 终究 ; 终久 ; 终局 ; 终老 ; 终了 ; 终南捷径 ; 终年 ; 终日 ; 终身 ; 终审 ; 终生 ; 终霜 ; 终天 ; 终于 ; 终止

    Chữ gần giống với 终:

    线, 绀, 绁, 绂, 练, 组, 绅, 细, 织, 终, 绉, 绊, 绋, 绌, 绍, 绎, 经, 绐,

    Dị thể chữ 终

    終,

    Chữ gần giống 终

    续, 缔, 缍, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 终 Tự hình chữ 终 Tự hình chữ 终 Tự hình chữ 终

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

    chung终:chung kết; lâm chung
    终 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 终 Tìm thêm nội dung cho: 终