Từ: 疯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疯 • 子

Nghĩa của 疯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēng·zi] người điên; người bị bệnh điên。患严重精神病的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong疯:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
疯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯子 Tìm thêm nội dung cho: 疯子