Từ: 恶化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶化 trong tiếng Trung hiện đại:

[èhuà] 1. chuyển biến xấu; thay đổi xấu。情况向坏的方面变。
防止病情恶化。
ngăn ngừa bệnh tình chuyển biến xấu đi.
2. trầm trọng; gay go; làm cho tình hình xấu đi。使情况变坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
恶化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶化 Tìm thêm nội dung cho: 恶化