Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辗, chiết tự chữ NIỄN, TRIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辗:

辗 triển, niễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辗

Chiết tự chữ niễn, triển bao gồm chữ 车 展 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辗 cấu thành từ 2 chữ: 车, 展
  • xa
  • chẽn, triển
  • triển, niễn [triển, niễn]

    U+8F97, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輾;
    Pinyin: zhan3, nian3;
    Việt bính: zin2;

    triển, niễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 辗

    Giản thể của chữ .
    triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 辗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輾)
    [zhǎn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 17
    Hán Việt: TRIỂN
    trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
    Từ ghép:
    辗转 ; 辗转反侧

    Chữ gần giống với 辗:

    , , ,

    Dị thể chữ 辗

    ,

    Chữ gần giống 辗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辗

    triển:triển (di chuyển; khó khăn)
    辗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辗 Tìm thêm nội dung cho: 辗