Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辗, chiết tự chữ NIỄN, TRIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辗:
辗 triển, niễn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 辗
辗
Biến thể phồn thể: 輾;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;
辗 triển, niễn
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;
辗 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 辗
Giản thể của chữ 輾.triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Nghĩa của 辗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輾)
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧
Dị thể chữ 辗
輾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辗
| triển | 辗: | triển (di chuyển; khó khăn) |

Tìm hình ảnh cho: 辗 Tìm thêm nội dung cho: 辗
