Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhặng trong tiếng Việt:
["- d. Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.","- t. Có tính hay làm rối rít để tỏ ra mình có quyền, có khả năng."]Dịch nhặng sang tiếng Trung hiện đại:
肉蝇; 大麻蝇; 金头苍蝇。轰然 《形容大声。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặng
| nhặng | : | làm nhặng lên |
| nhặng | 𡃌: | làm nhặng lên |
| nhặng | 蠅: | ruồi nhặng |
| nhặng | 𧔛: | ruồi nhặng |

Tìm hình ảnh cho: nhặng Tìm thêm nội dung cho: nhặng
