Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 色素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 色素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 色素 trong tiếng Trung hiện đại:

[sèsù] sắc tố; chất sắc (của tế bào)。使有机体具有各种不同颜色的物质,如红花具有的红色素,紫花具有的紫色素等。某些色素在生理过程中起很重要的作用,如血液中的血色素能输送氧气,植物体中的绿色素能进行光 合作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
色素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 色素 Tìm thêm nội dung cho: 色素