Từ: 捐款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捐款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捐款 trong tiếng Trung hiện đại:

[juānkuǎn] quyên tiền; góp tiền; tặng; cúng; hiến。捐助款项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

quen:quen thân
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quên:quên nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
捐款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捐款 Tìm thêm nội dung cho: 捐款