Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 间接推理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间接推理:
Nghĩa của 间接推理 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànjiētuīlǐ] suy luận gián tiếp。有两个以上的前提推出结论的推理。参看〖三段论〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 间接推理 Tìm thêm nội dung cho: 间接推理
