Từ: 间接推理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间接推理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间接推理 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiētuīlǐ] suy luận gián tiếp。有两个以上的前提推出结论的推理。参看〖三段论〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
间接推理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间接推理 Tìm thêm nội dung cho: 间接推理