Từ: 阳台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阳 • 台

Nghĩa của 阳台 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángtái] sân thượng; dương đài。楼房的小平台,有栏杆,可以乘凉、晒太阳或远望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
阳台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳台 Tìm thêm nội dung cho: 阳台