Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 台 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 台, chiết tự chữ DI, HAI, THAI, THAY, THƠI, ĐÀI, ĐÀY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台:
台 thai, đài, di
Đây là các chữ cấu thành từ này: 台
台
Biến thể phồn thể: 台檯臺颱; Biến thể giản thể: 台;
Pinyin: tai2, yi2, tai1;
Việt bính: ji4 toi4
1. [三台] tam thai 2. [天台] thiên thai;
台 thai, đài, di
§ Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai.
◎Như: gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前.
(Danh) Thai Cát 台吉 tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.Một âm là đài.
(Danh) Tục dùng như chữ đài 臺.
(Danh) Đài điếm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy.Một âm là di.
(Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa).
◇Thượng Thư 尚書: Dĩ phụ di đức 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như hà 何.
◇Thượng Thư 尚書: Hạ tội kì như di? 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
(Động) Vui lòng.
§ Thông di 怡.
◇Sử Kí 史記: Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
(Danh) Họ Di.Giản thể của chữ 檯.Giản thể của chữ 臺.Giản thể của chữ 颱.
thai, như "thiên thai, khoan thai" (vhn)
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
thay, như "vui thay" (btcn)
thơi, như "thảnh thơi" (btcn)
hai, như "một hai; giêng hai" (gdhn)
Pinyin: tai2, yi2, tai1;
Việt bính: ji4 toi4
1. [三台] tam thai 2. [天台] thiên thai;
台 thai, đài, di
Nghĩa Trung Việt của từ 台
(Danh) Sao Thai, sao Tam Thai 三台.§ Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai.
◎Như: gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前.
(Danh) Thai Cát 台吉 tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.Một âm là đài.
(Danh) Tục dùng như chữ đài 臺.
(Danh) Đài điếm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy.Một âm là di.
(Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa).
◇Thượng Thư 尚書: Dĩ phụ di đức 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như hà 何.
◇Thượng Thư 尚書: Hạ tội kì như di? 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
(Động) Vui lòng.
§ Thông di 怡.
◇Sử Kí 史記: Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
(Danh) Họ Di.Giản thể của chữ 檯.Giản thể của chữ 臺.Giản thể của chữ 颱.
thai, như "thiên thai, khoan thai" (vhn)
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
thay, như "vui thay" (btcn)
thơi, như "thảnh thơi" (btcn)
hai, như "một hai; giêng hai" (gdhn)
Nghĩa của 台 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檯、颱)
[tāi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÀI
Đài (chỉ Đài Châu, địa danh, Thiên Đài, vừa là tên núi vừa là tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。指台州,地名。天台,山名,又地名,都在浙江。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÀI
1. cái đài; đài。平而高的建筑物,便于在上面远望。
瞭望台
đài quan sát
塔台
đài tháp
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. bục; sân khấu; bàn。公共场所室内外高出地面便于讲话或表演的设备(用砖砌或用木料制成)。
讲台
bục giảng
舞台
vũ đài; sân khấu.
主席台
đài chủ tịch
3. bệ。某些做座子用的器物。
灯台
bệ đèn
蜡台
bệ nến; đế đèn cầy
锅台
bệ nồi
4. bệ (vật giống đài)。(台儿)像台的东西。
窗台儿。
bệ cửa sổ
井台
bệ giếng
量
5. buổi; cỗ。量词。
一台戏
một buổi kịch
一台机器
một cỗ máy
6. bàn。桌子或类似桌子的器物。
写字台
bàn viết
梳妆台
bàn trang điểm
乒乓球台
bàn đánh bóng bàn
7. đài (lời nói kính trọng, thời xưa gọi người đối diện)。敬辞,旧时用于称呼对方或跟对方有关的动作。
兄台
huynh đài
台鉴
đài giám.
8. Đài Loan。指台湾省。
台胞
đồng bào Đài Loan.
台币
tiền Đài Loan.
9. họ Đài。姓。10. bão。台风。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
台北 ; 台本 ; 台笔 ; 台布 ; 台步 ; 台秤 ; 台词 ; 台灯 ; 台地 ; 台端 ; 台风 ; 台风儿 ; 台甫 ; 台驾 ; 台鉴 ; 台阶 ; 台历 ; 台面 ; 台盘 ; 台钳 ; 台球 ; 台扇 ; 台湾 ; 台钟 ; 台柱 ; 台子
[tāi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÀI
Đài (chỉ Đài Châu, địa danh, Thiên Đài, vừa là tên núi vừa là tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。指台州,地名。天台,山名,又地名,都在浙江。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÀI
1. cái đài; đài。平而高的建筑物,便于在上面远望。
瞭望台
đài quan sát
塔台
đài tháp
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. bục; sân khấu; bàn。公共场所室内外高出地面便于讲话或表演的设备(用砖砌或用木料制成)。
讲台
bục giảng
舞台
vũ đài; sân khấu.
主席台
đài chủ tịch
3. bệ。某些做座子用的器物。
灯台
bệ đèn
蜡台
bệ nến; đế đèn cầy
锅台
bệ nồi
4. bệ (vật giống đài)。(台儿)像台的东西。
窗台儿。
bệ cửa sổ
井台
bệ giếng
量
5. buổi; cỗ。量词。
一台戏
một buổi kịch
一台机器
một cỗ máy
6. bàn。桌子或类似桌子的器物。
写字台
bàn viết
梳妆台
bàn trang điểm
乒乓球台
bàn đánh bóng bàn
7. đài (lời nói kính trọng, thời xưa gọi người đối diện)。敬辞,旧时用于称呼对方或跟对方有关的动作。
兄台
huynh đài
台鉴
đài giám.
8. Đài Loan。指台湾省。
台胞
đồng bào Đài Loan.
台币
tiền Đài Loan.
9. họ Đài。姓。10. bão。台风。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
台北 ; 台本 ; 台笔 ; 台布 ; 台步 ; 台秤 ; 台词 ; 台灯 ; 台地 ; 台端 ; 台风 ; 台风儿 ; 台甫 ; 台驾 ; 台鉴 ; 台阶 ; 台历 ; 台面 ; 台盘 ; 台钳 ; 台球 ; 台扇 ; 台湾 ; 台钟 ; 台柱 ; 台子
Chữ gần giống với 台:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 台:

Tìm hình ảnh cho: 台 Tìm thêm nội dung cho: 台
