Từ: 阳春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳春 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángchūn]
mùa xuân。指春天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
阳春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳春 Tìm thêm nội dung cho: 阳春