Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阶级斗争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶级斗争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阶级斗争 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiējídòuzhēng] đấu tranh giai cấp。被剥削阶级和剥削阶级、被统治阶级和统治阶级之间的斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
阶级斗争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阶级斗争 Tìm thêm nội dung cho: 阶级斗争