Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 级 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 级, chiết tự chữ CẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 级:

级 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 级

Chiết tự chữ cấp bao gồm chữ 丝 及 hoặc 纟 及 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 级 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 及
  • ti
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • 2. 级 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 及
  • miên, mịch
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • cấp [cấp]

    U+7EA7, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 級;
    Pinyin: ji2;
    Việt bính: kap1;

    cấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 级

    Giản thể của chữ .
    cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (gdhn)

    Nghĩa của 级 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (級)
    [jí]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẤP
    1. cấp; bậc; đẳng cấp。等级。
    高级。
    cấp cao.
    上级。
    thượng cấp.
    县级。
    cấp huyện.
    三级工。
    công nhân bậc ba.
    2. cấp; khối; ban; lớp。年级。
    留级。
    lưu ban; ở lại lớp.
    同级不同班。
    cùng khối không cùng lớp.
    3. bậc (bậc thang)。台阶儿。
    石级。
    bậc đá.
    4. bậc。量词,用于台阶,楼梯等。
    十多级台阶。
    hơn mười bậc thang.
    Từ ghép:
    级别 ; 级任 ; 级数

    Chữ gần giống với 级:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 级

    ,

    Chữ gần giống 级

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 级 Tự hình chữ 级 Tự hình chữ 级 Tự hình chữ 级

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

    cấp:thượng cấp, trung cấp
    级 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 级 Tìm thêm nội dung cho: 级