Từ: 陷入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陷入:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陷 • 入

Nghĩa của 陷入 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànrù] 1. rơi vào; sa vào; lâm vào (thế bất lợi)。落在(不利的境地)。
陷入重围。
sa vào vòng vây trùng điệp
陷入绝境。
rơi vào tình cảnh tuyệt vọng.
陷入停顿状态。
lâm vào trạng thái đình đốn; lâm vào trạng thái ngưng hoạt động.
2. sa vào; lọt vào (trạng thái tinh thần nào đó)。比喻深深地进入(某种境界或思想活动中)。
陷入沉思。
rơi vào suy nghĩ miên man
陷入昏迷状态。
Rơi vào trạng thái mê man.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm陷:sâu hoắm
hãm陷:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm陷:hóm hỉnh
hẩm陷: 
hẳm陷:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm陷:lỗ hỏm (sâu lõm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 
陷入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陷入 Tìm thêm nội dung cho: 陷入