Từ: 拙直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拙直 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōzhí] chất phác; mộc mạc; ngay thẳng; thật thà。憨直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
拙直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙直 Tìm thêm nội dung cho: 拙直