Chữ 告 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 告, chiết tự chữ CÁO, CÁU, CỐC, KIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告:

告 cáo, cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 告

告

Chiết tự chữ 告

Chiết tự chữ cáo, cáu, cốc, kiếu bao gồm chữ 牛 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

告 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 口
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 口 khẩu
  • cáo, cốc [cáo, cốc]

    U+544A, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao4;
    Việt bính: gou3 guk1
    1. [哀告] ai cáo 2. [被告] bị cáo 3. [布告] bố cáo 4. [播告] bá cáo 5. [報告] báo cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告戒] cáo giới 14. [告假] cáo giá 15. [告休] cáo hưu 16. [告令] cáo lệnh 17. [告老] cáo lão 18. [告密] cáo mật 19. [告發] cáo phát 20. [告喪] cáo tang 21. [告訴] cáo tố 22. [告罪] cáo tội 23. [告辭] cáo từ 24. [告貸] cáo thải 25. [告示] cáo thị 26. [告成] cáo thành 27. [告天] cáo thiên 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [啟告] khải cáo. 31. [原告] nguyên cáo 32. [訃告] phó cáo 33. [誣告] vu cáo;

    告 cáo, cốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 告

    (Động) Bảo, nói cho biết.
    ◎Như: cáo tố 告
    訴 trình báo, cáo thối 告退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 吃這樣好東西, 也不告訴我 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!

    (Động)
    Xin, thỉnh cầu.
    ◎Như: cáo lão 告老 vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh 告病 vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu 告饒 xin khoan dung tha cho, cáo giá 告假 xin nghỉ, cáo thải 告貸 xin tha.

    (Động)
    Kiện, đưa ra tòa án tố tụng.
    ◎Như: cáo trạng 告狀 kiện tụng, khống cáo 控告 tố tụng.

    (Động)
    Khuyên nhủ.
    ◎Như: trung cáo 忠告 hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên 子貢問友. 子曰: 忠告而善道之, 不可則止, 毋自辱焉 (Nhan Uyên 顏淵) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.

    (Danh)
    Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết.
    ◎Như: công cáo 公告 thông cáo, bố cáo, quảng cáo 廣告 rao rộng khắp (thương mại).

    (Danh)
    Chỉ hai bên trong việc kiện tụng.
    ◎Như: nguyên cáo 原告 bên đưa kiện, bị cáo 被告 bên bị kiện.

    (Danh)
    Nghỉ ngơi.
    ◎Như: tứ cáo dưỡng tật 賜告養疾 ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.

    (Danh)
    Họ Cáo.Một âm là cốc.

    (Động)
    Trình.
    ◎Như: xuất cốc phản diện 出告反面 đi thưa về trình.

    cáo, như "cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ" (gdhn)
    cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
    kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (gdhn)

    Nghĩa của 告 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gào]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÁO
    1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
    诉告
    nói cho biết
    告知
    cho biết; cho hay
    广告
    quảng cáo
    报告
    báo cáo
    通告
    thông cáo
    忠告
    lời khuyên chân thành
    2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
    告状
    cáo trạng
    到法院去告他。
    đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
    3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
    告假
    xin nghỉ; xin phép nghỉ
    告贷
    năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
    4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
    告辞
    cáo từ
    自告奋勇
    xung phong đảm nhận
    5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
    告成
    tuyên bố làm xong
    告一段落
    tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
    会议已告结束。
    hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
    Từ ghép:
    告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状

    Chữ gần giống với 告:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 告

    吿,

    Chữ gần giống 告

    哠, 呩, 嗪, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

    cáo告:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
    cáu告:cáu bẳn, cáu kỉnh
    kiếu告:kiếu từ, xin kiếu
    告 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 告 Tìm thêm nội dung cho: 告