Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch họ hi sang tiếng Trung hiện đại:
羲; 郗 《姓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hi
| hi | 僖: | |
| hi | 唏: | hi hi |
| hi | 嘻: | hi hi |
| hi | 嚱: | hi hi |
| hi | 嬉: | hi tiếu (cười đùa) |
| hi | 希: | hi vọng |
| hi | 戲: | mắt mở hi hí |
| hi | 晞: | thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan) |
| hi | 𣌀: | |
| hi | 欷: | hi hư (khóc sụt sùi) |
| hi | 熙: | hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ) |
| hi | 熹: | hi vi (ánh sáng lúc rạng đông) |
| hi | 牺: | hi sinh |
| hi | 犧: | hi sinh |
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hi | 𦏁: | Khang Hi |

Tìm hình ảnh cho: họ hi Tìm thêm nội dung cho: họ hi
