Từ: họ hi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ hi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họhi

Dịch họ hi sang tiếng Trung hiện đại:

羲; 郗 《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi

hi: 
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi tiếu (cười đùa)
hi:hi vọng
hi:mắt mở hi hí
hi:thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)
hi𣌀: 
hi:hi hư (khóc sụt sùi)
hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hi:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
hi:hi sinh
hi:hi sinh
hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hi𦏁:Khang Hi
họ hi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ hi Tìm thêm nội dung cho: họ hi