Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板烟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnyān] bánh thuốc lá (sợi thuốc đóng thành bánh)。压成块状或片状的烟丝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 板烟 Tìm thêm nội dung cho: 板烟
