Từ: băng tuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng tuyết:
băng tuyết
Giá và tuyết.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Băng tuyết oanh nan chí, Xuân hàn hoa giảo trì
冰雪鶯難至, 春寒花較遲 (Nhân nhật 人日).Hình dung da dẻ trắng sạch mịn màng.
◇Trang Tử 莊子:
Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử
肌膚若冰雪, 綽約如處子 (Tiêu dao du 逍遙遊) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng.Hình dung tấm lòng thuần phác, trong sạch, trinh khiết.
◇江總:
Tịnh tâm bão băng tuyết, Mộ xỉ bức tang du
淨心抱冰雪,暮齒逼桑榆 (Nhập nhiếp san tê hà tự 入攝山栖霞寺).Hình dung văn chương lời lẽ cao nhã mới đẹp.
◇Mạnh Giao 孟郊:
Nhất quyển băng tuyết văn, Tị tục thường tự huề
一卷冰雪文, 避俗常自攜 (Tống Đậu Lư Sách quy biệt thự 送竇廬策歸別墅).
Dịch băng tuyết sang tiếng Trung hiện đại:
古冰雪; 冰雪聪明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết
| tuyết | 薛: | tuyết (chư hầu nhà Chu) |
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
| tuyết | 鱈: | cá tuyết |
| tuyết | 鳕: | cá tuyết |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng tuyết Tìm thêm nội dung cho: băng tuyết
