Cao su chống va đập cửa

Chữ 落 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 落, chiết tự chữ LÁC, LÁT, LẠC, NHÁC, RÁC, RẠC, XẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落:

落 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 落

Chiết tự chữ lác, lát, lạc, nhác, rác, rạc, xạc bao gồm chữ 草 洛 hoặc 艸 洛 hoặc 艹 洛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 落 cấu thành từ 2 chữ: 草, 洛
  • tháu, thảo, xáo
  • chua, lạc, lặng, rặc
  • 2. 落 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 洛
  • tháu, thảo
  • chua, lạc, lặng, rặc
  • 3. 落 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 洛
  • thảo
  • chua, lạc, lặng, rặc
  • lạc [lạc]

    U+843D, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo4, la4, lao4, luo1;
    Việt bính: laai6 lok6
    1. [邑落] ấp lạc 2. [墮落] đọa lạc 3. [凋落] điêu lạc 4. [部落] bộ lạc 5. [剝落] bác lạc 6. [碧落] bích lạc 7. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 8. [角落] giác lạc 9. [起落] khởi lạc 10. [墟落] khư lạc 11. [落落] lạc lạc 12. [落草] lạc thảo 13. [落魄] lạc thác 14. [寥落] liêu lạc 15. [亂落] loạn lạc 16. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 17. [破落戶] phá lạc hộ 18. [院落] viện lạc;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 落

    (Động) Rụng.
    ◎Như: ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu
    , một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến.

    (Động)
    Rơi xuống.
    ◎Như: vũ lạc mưa xuống, tuyết lạc tuyết sa.

    (Động)
    Xuống thấp, rút xuống.
    ◎Như: lạc giá xuống giá.
    ◇Tô Thức : San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất , (Hậu Xích Bích phú ) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.

    (Động)
    Lọt vào, rơi vào.
    ◇Đào Uyên Minh : Ngộ lạc trần võng trung (Quy viên điền cư ) Lầm lỡ mà lọt vào trong lưới trần ai.

    (Động)
    Trừ bỏ, cắt bỏ, sót.
    ◎Như: lạc kỉ tự bỏ sót mất mấy chữ, san lạc phù từ xóa bỏ lời nhảm nhí đi.
    ◇Lưu Trường Khanh : Long cung lạc phát phi ca sa (Hí tặng can việt ni tử ca ) Ở long cung (ý nói ở chùa) xuống tóc khoác áo cà sa.

    (Động)
    Tụt hậu, rớt lại đằng sau.
    ◎Như: lạc tại hậu đầu tụt lại phía sau.
    ◇Lí Bạch : Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu (Lưu dạ lang tặng tân phán quan ) Về phong lưu thì chịu rớt lại đằng sau người ta.

    (Động)
    Suy bại, suy đồi, sa sút.
    ◎Như: luân lạc chìm nổi, đọa lạc chìm đắm.
    ◇Nguyễn Trãi : Nhất sinh lạc thác cánh kham liên (Mạn hứng ) Một đời luân lạc càng đáng thương.

    (Động)
    Dừng lại, ở đậu.
    ◎Như: lạc cước nghỉ chân.
    ◇Lưu Trường Khanh : Phiến phàm lạc quế chử, Độc dạ y phong lâm , (Nhập quế chử ) Cánh buồm đậu lại ớ bãi nước trồng quế, Đêm một mình nghỉ bên rừng phong.

    (Động)
    Để lại, ghi lại.
    ◎Như: lạc khoản ghi tên để lại, bất lạc ngân tích không để lại dấu vết.

    (Động)
    Được, bị.
    ◎Như: lạc cá bất thị bị lầm lỗi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã môn tố hạ nhân đích phục thị nhất tràng, đại gia lạc cá bình an, dã toán thị tạo hóa liễu , , (Đệ tam thập tứ hồi) Chúng con là kẻ dưới hầu hạ lâu nay, mọi người đều được yên ổn, thật là nhờ ơn trời.

    (Động)
    Cúng tế, khánh thành (nhà cửa, cung điện mới làm xong).
    ◇Tả truyện : Sở Tử thành Chương Hoa chi đài, nguyện dữ chư hầu lạc chi , (Chiêu Công thất niên ) Sở Tử làm xong đài Chương Hoa muốn cúng tế với chư hầu.

    (Động)
    Thuộc về.
    ◇Đỗ Phủ : Thiên chu lạc ngô thủ (Tương thích ngô sở lưu biệt chương sứ quân 使) Thuyền nhỏ thuộc về tay ta.

    (Động)
    Ràng, buộc.
    § Thông lạc .
    ◇Trang Tử : Lạc mã thủ, xuyên ngưu tị , 穿 (Thu thủy ) Ràng đầu ngựa, xỏ mũi bò.

    (Tính)
    Rớt rụng, tàn tạ.
    ◎Như: lạc anh tân phân hoa rụng đầy dẫy.
    ◇Bạch Cư Dị : Tây cung nam uyển đa thu thảo, Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo (Trường hận ca ) Tại cung tây, điện nam, cỏ thu mọc nhiều, Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét.

    (Tính)
    Rộng rãi.
    ◎Như: khoát lạc rộng rãi.

    (Tính)
    Thưa thớt.
    ◎Như: liêu lạc thần tinh lơ thơ sao buổi sáng.

    (Tính)
    Linh lợi.
    ◎Như: lị lạc linh lợi.

    (Danh)
    Chỗ người ta ở tụ với nhau.
    ◎Như: bộ lạc chòm trại, thôn lạc chòm xóm.

    (Danh)
    Hàng rào.
    ◎Như: li lạc hàng rào, giậu.

    (Danh)
    Chỗ dừng chân, nơi lưu lại.
    ◎Như: hạ lạc chỗ ở, hữu liễu trước lạc đã có nơi chốn.

    (Danh)
    Họ Lạc.

    lạc, như "lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)" (vhn)
    lác, như "cỏ lác; lác mắt" (btcn)
    lát, như "một lát" (btcn)
    nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
    rác, như "rác rưởi, rơm rác" (btcn)
    rạc, như "bệ rạc" (btcn)
    xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)

    Nghĩa của 落 trong tiếng Trung hiện đại:

    [là]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: LẠC
    1. sót; thiếu。遗漏。
    这里落了两个字,应该添上。
    ở đây sót mất hai chữ phải điền thêm vào.
    2. quên; bỏ quên。 把东西放在一个地方,忘记拿走。
    我忙着出来,把书落在家里了。
    tôi vội đi nên bỏ quên sách ở nhà rồi.
    3. rơi; rớt; rơi rụng (lại phía sau)。因为跟不上而被丢在后面。
    大家都努力干,谁也不愿意落在后面。
    mọi người ai cũng nổ lực làm, chẳng ai muốn rớt lại phía sau.
    [lào]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: LẠC
    chịu trách móc。落包涵。
    Từ ghép:
    落包涵 ; 落不是 ; 落汗 ; 落价 ; 落架 ; 落炕 ; 落儿 ; 落忍 ; 落色 ; 落枕 ; 落子 ; 落子
    [luò]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: LẠC
    1. rơi; rụng。物体因失去支持而下来。
    落泪。
    rơi lệ.
    花瓣落了。
    cánh hoa đã rụng.
    2. xuống thấp; hạ thấp; hạ cánh; đáp xuống。下降。
    落湖。
    thuỷ triều xuống.
    太阳落山了。
    mặt trời lặn.
    飞机从空中落下来。
    máy bay hạ cánh.
    3. hạ xuống。使下降。
    落幕。
    hạ màn.
    把帘子落下来。
    hạ rèm xuống.
    4. sa sút; suy đồi; suy sụp。衰败;飘零。
    没落。
    suy tàn.
    零落。
    tan tác.
    沦落。
    luân lạc.
    衰落。
    sa sút.
    破落。
    tàn tạ.
    5. rớt lại。遗留在后面。
    落选。
    không trúng cử.
    落后。
    rớt lại.
    落伍。
    lạc đơn vị.
    6. lưu lại; dừng lại。停留; 留下。
    落脚。
    dừng chân.
    落户。
    ngụ lại.
    不落痕迹。
    không để lại dấu vết.
    7. chỗ dừng lại。停留的地方。
    下落。
    tung tích.
    着落。
    nơi ngụ lại.
    8. nơi cư trú。聚居的地方。
    村落。
    làng xóm.
    9. thuộc về。归属。
    政权落在人民手里了。
    chính quyền thuộc về tay nhân dân.
    经过争取, 这个光荣任务才落到咱们组里。
    nhiệm vụ vinh quang này thuộc về tổ chúng ta.
    10. được; bị。得到。
    落空。
    bị hụt.
    落埋怨。
    bị oán trách.
    11. viết。用笔写。
    落款。
    viết vào khoản mục.
    落帐。
    viết vào sổ.
    Từ ghép:
    落榜 ; 落笔 ; 落标 ; 落膘 ; 落泊 ; 落魄 ; 落槽 ; 落草 ; 落差 ; 落潮 ; 落尘 ; 落成 ; 落得 ; 落地 ; 落地窗 ; 落地灯 ; 落第 ; 落发 ; 落谷 ; 落黑 ; 落后 ; 落户 ; 落花流水 ; 落花生 ; 落荒 ; 落脚 ; 落井下石 ; 落空 ; 落款 ; 落雷 ; 落落 ; 落马 ; 落寞 ; 落墨 ; 落幕 ; 落难 ; 落魄 ; 落日 ; 落腮胡子 ; 落纱 ; 落生 ; 落实 ; 落市 ; 落水 ; 落水狗 ; 落水管 ; 落汤鸡 ; 落套 ; 落体 ; 落托 ;
    落拓 ; 落网 ; 落伍 ; 落乡 ; 落选 ; 落叶归根 ; 落叶树 ; 落音 ; 落英 ; 落账 ; 落照 ; 落座

    Chữ gần giống với 落:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 落

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 落 Tự hình chữ 落 Tự hình chữ 落 Tự hình chữ 落

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

    lác:cỏ lác; lác mắt
    lát:một lát
    lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
    nhác:nhớn nhác
    rác:rác rưởi, rơm rác
    rạc:bệ rạc
    xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

    Gới ý 25 câu đối có chữ 落:

    Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

    Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

    西

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    落 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 落 Tìm thêm nội dung cho: 落