Từ: 障扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 障扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 障 • 扇

chướng phiến
Cái quạt lông lớn để che khi rước vua hoặc rước thần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng障:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến扇:làm phiên phiến
thiên扇:thiên (cái quạt)
障扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 障扇 Tìm thêm nội dung cho: 障扇