Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 盞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盞, chiết tự chữ CHÉN, TRẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盞:

盞 trản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盞

Chiết tự chữ chén, trản bao gồm chữ 戔 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盞 cấu thành từ 2 chữ: 戔, 皿
  • tiên, tàn
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • trản [trản]

    U+76DE, tổng 13 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zaan2;

    trản

    Nghĩa Trung Việt của từ 盞

    (Danh) Chén nhỏ.
    ◇Tô Thức
    : Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước , (Tiền Xích Bích phú ) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống.

    chén, như "chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)" (vhn)
    trản, như "trản (chén nhỏ)" (btcn)

    Chữ gần giống với 盞:

    , , , , , 𥁷, 𥂁,

    Dị thể chữ 盞

    , ,

    Chữ gần giống 盞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盞 Tự hình chữ 盞 Tự hình chữ 盞 Tự hình chữ 盞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盞

    chén:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
    trản:trản (chén nhỏ)
    盞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盞 Tìm thêm nội dung cho: 盞