Từ: hí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ hí:

戏 hí, hô, huy饩 hí, hi, khái咥 hí, điệt戯 hí憙 hí戱 hí戲 hí, hô, huy餼 hí, hi, khái屭 hí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hí, hô, huy [hí, hô, huy]

U+620F, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戲;
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;

hí, hô, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 戏

Giản thể của chữ .

hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Nghĩa của 戏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戲、戱)
[hū]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: HÔ
ô hô。见〖於戏〗。
Ghi chú: 另见x́
Từ phồn thể: (戲)
[xì]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: HÍ
1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
儿戏。
trò chơi trẻ con
不要看作儿戏
chớ coi là trò đùa trẻ con.
2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
一出京戏。
một vở kinh kịch
马戏。
xiếc thú
今晚这场戏演得很精采。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
Từ ghép:
戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子

Chữ gần giống với 戏:

, , , , , 𢦏,

Dị thể chữ 戏

, ,

Chữ gần giống 戏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏

hí, hi, khái [hí, hi, khái]

U+9969, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餼;
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;

hí, hi, khái

Nghĩa Trung Việt của từ 饩

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 饩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 饣- Thực
Số nét: 7
Hán Việt:
1. tế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc)。古代祭祀或馈赠用的活牲畜。
2. biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn。赠送人的粮食或饲料。
3. tặng đồ ăn; cho đồ ăn。赠送食物。

Chữ gần giống với 饩:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饩

,

Chữ gần giống 饩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饩 Tự hình chữ 饩 Tự hình chữ 饩 Tự hình chữ 饩

hí, điệt [hí, điệt]

U+54A5, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1, die2, zhi4;
Việt bính: dit6 hei3 zat6;

hí, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 咥

(Trạng thanh) Tiếng cười lớn.
◇Trữ Quang Nghĩa
: An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc , (Điền gia tạp hứng ) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.Một âm là điệt.

(Động)
Cắn.
◇Dịch Kinh : Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh , , (Lí quái ) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.

chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
trí, như "khoái trí" (gdhn)
xui, như "xui khiến, xui xẻo" (gdhn)
xủi, như "xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)" (gdhn)

Nghĩa của 咥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ

cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。

Chữ gần giống với 咥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥

[]

U+622F, tổng 15 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戱;
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 戯

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 戯:

, , , , , , 𢧲, 𢨃,

Dị thể chữ 戯

, ,

Chữ gần giống 戯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戯 Tự hình chữ 戯 Tự hình chữ 戯 Tự hình chữ 戯

[]

U+6199, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, xi1;
Việt bính: hei2;


Nghĩa Trung Việt của từ 憙


§ Ngày xưa dùng như
.

Nghĩa của 憙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: HI
chà; ồ (từ cảm thán)。叹声。

Chữ gần giống với 憙:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憙

,

Chữ gần giống 憙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憙 Tự hình chữ 憙 Tự hình chữ 憙 Tự hình chữ 憙

[]

U+6231, tổng 16 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 戱

Tục dùng như chữ .
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戱:

,

Dị thể chữ 戱

, ,

Chữ gần giống 戱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戱 Tự hình chữ 戱 Tự hình chữ 戱 Tự hình chữ 戱

hí, hô, huy [hí, hô, huy]

U+6232, tổng 17 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: fu1 hei3
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;

hí, hô, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 戲

(Động) Đùa bỡn.
◇Thủy hử truyện
: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.

(Động)
Diễn trò.
◎Như: hí kịch diễn lại sự tích cũ.Một âm là .

(Thán)
Cũng như chữ .
◎Như: ô hô than ôi!
§ Còn đọc là huy.
§ Cũng như huy .

hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戲:

, , ,

Dị thể chữ 戲

, , ,

Chữ gần giống 戲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲

hí, hi, khái [hí, hi, khái]

U+993C, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;

hí, hi, khái

Nghĩa Trung Việt của từ 餼

(Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.

(Danh)
Phiếm chỉ lương thực.

(Danh)
Các thức cho ngựa trâu ăn.

(Danh)
Chỉ sinh khẩu
, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống.
◇Luận Ngữ : Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương (Bát dật ) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi.
§ Ghi chú: Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.

(Danh)
Bổng lộc.
§ Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là lẫm sinh , được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí .

(Động)
Tặng biếu, tặng tống.
◇Tả truyện : Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc , , (Hi Công thập ngũ niên ).
§ Ghi chú: Cũng đọc là hi.
§ Ghi chú: Còn đọc là khái.

Chữ gần giống với 餼:

, , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

Dị thể chữ 餼

,

Chữ gần giống 餼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餼 Tự hình chữ 餼 Tự hình chữ 餼 Tự hình chữ 餼

[]

U+5C6D, tổng 24 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, cao3;
Việt bính: ai3 hei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 屭

Bí hí : xem .
hí (gdhn)

Chữ gần giống với 屭:

,

Chữ gần giống 屭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屭 Tự hình chữ 屭 Tự hình chữ 屭 Tự hình chữ 屭

Dịch hí sang tiếng Trung hiện đại:

《(咴儿咴儿)象声词, 形容马叫的声音。》《(马)叫。》
người kêu ngựa hí.
人喊马嘶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hí

󱊊: 
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
: 
: 
:hí hoáy; hú hí
:hí hoáy; hú hí
:hí (cùng với hoặc và)
hí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hí Tìm thêm nội dung cho: hí