Từ: hí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ hí:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hí
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;
戏 hí, hô, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 戏
Giản thể của chữ 戲.hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Nghĩa của 戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: HÔ
ô hô。见〖於戏〗。
Ghi chú: 另见x́
Từ phồn thể: (戲)
[xì]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: HÍ
1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
儿戏。
trò chơi trẻ con
不要看作儿戏
chớ coi là trò đùa trẻ con.
2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
一出京戏。
một vở kinh kịch
马戏。
xiếc thú
今晚这场戏演得很精采。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
Từ ghép:
戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子
Tự hình:

U+9969, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
饩 hí, hi, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 饩
Giản thể của chữ 餼.Nghĩa của 饩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt:
1. tế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc)。古代祭祀或馈赠用的活牲畜。
2. biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn。赠送人的粮食或饲料。
3. tặng đồ ăn; cho đồ ăn。赠送食物。
Dị thể chữ 饩
餼,
Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1, die2, zhi4;
Việt bính: dit6 hei3 zat6;
咥 hí, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 咥
(Trạng thanh) Tiếng cười lớn.◇Trữ Quang Nghĩa 儲光義: An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc 安知負薪者, 咥咥笑輕薄 (Điền gia tạp hứng 田家雜興) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.Một âm là điệt.
(Động) Cắn.
◇Dịch Kinh 易經: Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh 履虎尾, 不咥人, 亨(Lí quái 履卦) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.
chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
trí, như "khoái trí" (gdhn)
xui, như "xui khiến, xui xẻo" (gdhn)
xủi, như "xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)" (gdhn)
Nghĩa của 咥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ
动
cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。
Chữ gần giống với 咥:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: ;
戯 hí
Nghĩa Trung Việt của từ 戯
Giản thể của chữ 戱.Tự hình:

Nghĩa của 憙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HI
chà; ồ (từ cảm thán)。叹声。
Dị thể chữ 憙
喜,
Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;
戱 hí
Nghĩa Trung Việt của từ 戱
Tục dùng như chữ hí 戲.hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Chữ gần giống với 戱:
戱,Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: fu1 hei3
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;
戲 hí, hô, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 戲
(Động) Đùa bỡn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan 叵耐無禮, 戲弄下官 (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
(Động) Diễn trò.
◎Như: hí kịch 戲劇 diễn lại sự tích cũ.Một âm là hô.
(Thán) Cũng như chữ hô 呼.
◎Như: ô hô 於戲 than ôi!
§ Còn đọc là huy.
§ Cũng như huy 麾.
hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Tự hình:

U+993C, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
餼 hí, hi, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 餼
(Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.(Danh) Phiếm chỉ lương thực.
(Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn.
(Danh) Chỉ sinh khẩu 牲口, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi.
§ Ghi chú: Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.
(Danh) Bổng lộc.
§ Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là lẫm sinh 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí 食餼.
(Động) Tặng biếu, tặng tống.
◇Tả truyện 左傳: Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc 是歲, 晉又饑, 秦伯又餼之粟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年).
§ Ghi chú: Cũng đọc là hi.
§ Ghi chú: Còn đọc là khái.
Dị thể chữ 餼
饩,
Tự hình:

Dịch hí sang tiếng Trung hiện đại:
咴 《(咴儿咴儿)象声词, 形容马叫的声音。》嘶 《(马)叫。》người kêu ngựa hí.
人喊马嘶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hí
| hí | : | |
| hí | 咥: | cười hi hí; ngựa hí |
| hí | 唏: | cười hi hí; ngựa hí |
| hí | 嘻: | cười hi hí; ngựa hí |
| hí | 屃: | |
| hí | 屭: | |
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hí | 戲: | hí hoáy; hú hí |
| hí | 曁: | hí (cùng với hoặc và) |

Tìm hình ảnh cho: hí Tìm thêm nội dung cho: hí

