Cao su chống va đập cửa

Từ: 抱薪救火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱薪救火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bão tân cứu hỏa
Ôm củi chữa cháy. Ý nói ví muốn trừ họa, nhưng dùng phương pháp sai lầm, làm cho tai hại thêm lên. ☆Tương tự:
hỏa thượng kiêu du
油,
dương thang chỉ phí
沸.

Nghĩa của 抱薪救火 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxīnjiùhuǒ] đổ dầu vào lửa; ôm rơm chữa cháy; làm điều trái khoáy; nối giáo cho giặc; vẽ đường cho hươu chạy。 (Do tích: Vào thời Chiến quốc (403-221 trước CN), các nước nhỏ đều bị nước lớn thôn tính, cục diện cuối cùng còn lại bảy nước chư hầu (Tề, Sở, Yên,Hàn, Triệu, Nguỵ, Tần). Trong đó, nước Tần lớn nhất, tiếp tục uy hiếp, muốn thôn tính các nước kia. Đại tướng nước Nguỵ cho rằng, nếu cắt đất Nam dương hiến cho Tần trước, thì có thể giữ yên được đất nước. Mưu thần Tô Đại của nước Nguỵ phản đối, tâu với vua Nguỵ rằng, âm mưu của Tần là thôn tính nước Nguỵ, dùng biện pháp cắt đất cho Tần để giữ hoà bình thì có khác nào ôm củi đi cứu hoả. Thế nhưng, vua nước Nguỵ không nghe lời can gián của Tô Đại, nên rốt cuộc, nước Nguỵ đã bị Tần tiêu diệt.) 战国。抱着柴去救火,比喻方法不对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
抱薪救火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱薪救火 Tìm thêm nội dung cho: 抱薪救火