Từ: 安澜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安澜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安澜 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlán]
1. êm đềm (sông)。指河流平静,没有泛滥现象。
2. thái bình; trời yên bể lặng。比喻太平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng
安澜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安澜 Tìm thêm nội dung cho: 安澜