Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谋, chiết tự chữ MƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋:
谋
Biến thể phồn thể: 謀;
Pinyin: mou2, xue4;
Việt bính: mau4;
谋 mưu
mưu, như "mưu trí, mưu tài, mưu sát" (gdhn)
Pinyin: mou2, xue4;
Việt bính: mau4;
谋 mưu
Nghĩa Trung Việt của từ 谋
Giản thể của chữ 謀.mưu, như "mưu trí, mưu tài, mưu sát" (gdhn)
Nghĩa của 谋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謀)
[moìu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MƯU
1. mưu; mưu kế; mưu mô。主意;计谋;计策。
阴谋。
âm mưu.
足智多谋。
túc trí đa mưu.
2. mưu cầu; tìm cách。图谋;谋求。
谋生。
mưu sinh.
谋害。
mưu hại.
为人类谋福利。
tìm kiếm lợi ích cho nhân loại.
3. bàn bạc; trao đổi ý kiến。商议。
不谋而合。
không trao đổi mà hợp ý nhau.
Từ ghép:
谋反 ; 谋害 ; 谋和 ; 谋划 ; 谋略 ; 谋面 ; 谋求 ; 谋取 ; 谋杀 ; 谋生 ; 谋士 ; 谋事
[moìu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MƯU
1. mưu; mưu kế; mưu mô。主意;计谋;计策。
阴谋。
âm mưu.
足智多谋。
túc trí đa mưu.
2. mưu cầu; tìm cách。图谋;谋求。
谋生。
mưu sinh.
谋害。
mưu hại.
为人类谋福利。
tìm kiếm lợi ích cho nhân loại.
3. bàn bạc; trao đổi ý kiến。商议。
不谋而合。
không trao đổi mà hợp ý nhau.
Từ ghép:
谋反 ; 谋害 ; 谋和 ; 谋划 ; 谋略 ; 谋面 ; 谋求 ; 谋取 ; 谋杀 ; 谋生 ; 谋士 ; 谋事
Dị thể chữ 谋
謀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 谋 Tìm thêm nội dung cho: 谋
