Chữ 谋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谋, chiết tự chữ MƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋:

谋 mưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谋

Chiết tự chữ mưu bao gồm chữ 訁 某 hoặc 讠 某 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谋 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 某
  • ngôn
  • mấy, mồi, mỗ, mới, với
  • 2. 谋 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 某
  • ngôn
  • mấy, mồi, mỗ, mới, với
  • mưu [mưu]

    U+8C0B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謀;
    Pinyin: mou2, xue4;
    Việt bính: mau4;

    mưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 谋

    Giản thể của chữ .
    mưu, như "mưu trí, mưu tài, mưu sát" (gdhn)

    Nghĩa của 谋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謀)
    [moìu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: MƯU
    1. mưu; mưu kế; mưu mô。主意;计谋;计策。
    阴谋。
    âm mưu.
    足智多谋。
    túc trí đa mưu.
    2. mưu cầu; tìm cách。图谋;谋求。
    谋生。
    mưu sinh.
    谋害。
    mưu hại.
    为人类谋福利。
    tìm kiếm lợi ích cho nhân loại.
    3. bàn bạc; trao đổi ý kiến。商议。
    不谋而合。
    không trao đổi mà hợp ý nhau.
    Từ ghép:
    谋反 ; 谋害 ; 谋和 ; 谋划 ; 谋略 ; 谋面 ; 谋求 ; 谋取 ; 谋杀 ; 谋生 ; 谋士 ; 谋事

    Chữ gần giống với 谋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谋

    ,

    Chữ gần giống 谋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谋 Tự hình chữ 谋 Tự hình chữ 谋 Tự hình chữ 谋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

    mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
    谋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谋 Tìm thêm nội dung cho: 谋