dương cuồng
Giả khùng, giả trang điên rồ.
§ Cũng viết là
dương cuồng
陽狂.
◇Tô Thức 蘇軾:
Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến
佯狂垢污, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
Nghĩa của 佯狂 trong tiếng Trung hiện đại:
giả điên。假装疯癫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佯
| dương | 佯: | dương đông kích tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |

Tìm hình ảnh cho: 佯狂 Tìm thêm nội dung cho: 佯狂
