Từ: 雷电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷电 trong tiếng Trung hiện đại:

[léidiàn] sấm sét。雷和闪电的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
雷电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷电 Tìm thêm nội dung cho: 雷电