Từ: 便鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànxié] dép lê; giầy gọn nhẹ (thường để chỉ giầy vải dùng đi trong nhà)。轻便的鞋,一般指布鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
便鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便鞋 Tìm thêm nội dung cho: 便鞋