Chữ 綴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綴, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẾ, CHUỖI, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綴:

綴 chuế, chuyết, xuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綴

綴

Chiết tự chữ 綴

Chiết tự chữ chuyết, chuế, chuỗi, xuyết bao gồm chữ 絲 叕 hoặc 糹 叕 hoặc 糸 叕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綴 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 叕
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 叕 chuyết
  • 2. 綴 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 叕
  • 糹 miên, mịch
  • 叕 chuyết
  • 3. 綴 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 叕
  • 糸 mịch
  • 叕 chuyết
  • chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

    U+7DB4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缀;
    Pinyin: zhui4, chuo4;
    Việt bính: zeoi3 zeoi6 zyut3 zyut6
    1. [補綴] bổ xuyết;

    綴 chuế, chuyết, xuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 綴

    (Động) Khíu liền, khâu lại.
    ◇An Nam Chí Lược 安
    南志畧: Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều 團毬以錦製之, 如小兒拳, 綴綵帛带二十條 (Phong tục 風俗) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi.

    (Động)
    Nối liền, liên kết.
    ◎Như: liên chuế 連綴 liên kết, chuế cú 綴句 nối câu, viết văn.

    (Động)
    Trang điểm, tô điểm.
    ◎Như: điểm chuế 點綴 tô điểm.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Vân tán nguyệt minh thùy điểm chuế, Thiên dong hải sắc bổn trừng thanh 雲散月明誰點綴, 天容海色本澄清 (Lục nguyệt nhị thập nhật dạ độ hải 六月二十日夜渡海) Mây tan trăng rọi ai tô điểm, Sắc biển dáng trời tự sáng trong.Một âm là chuyết.

    (Động)
    Ngăn cấm.
    ◇Lễ Kí 禮記: Lễ giả sở dĩ chuyết dâm dã 禮者所以綴淫也 (Lạc kí 樂記) Lễ là để ngăn cấm những điều quá độ.

    (Động)
    Bó buộc.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là xuyết.

    chuỗi, như "chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi" (vhn)
    chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
    xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綴:

    䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綴

    缀,

    Chữ gần giống 綴

    緾, 緷, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綴

    chuế綴:chuế (âm khác của Xuyết)
    chuỗi綴:chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi
    xuyết綴:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
    綴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綴 Tìm thêm nội dung cho: 綴