Từ: băng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ băng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: băng
Pinyin: bing1;
Việt bính: bing1;
冫 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 冫
(Danh) Cùng nghĩa như chữ băng 冰 giá, nước đóng đá.băng, như "băng (bộ gốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 冫:
冫,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: bing1;
Việt bính: bing1
1. [薄氷] bạc băng;
氷 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 氷
Tục dùng như chữ băng 冰.băn, như "băn khoăn" (gdhn)
băng, như "sao băng" (gdhn)
phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: bing1, ning2;
Việt bính: bing1
1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương;
冰 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 冰
(Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.(Danh) Họ Băng.
(Danh) Băng nhân 冰人 người làm mối, người làm mai.
(Tính) Lạnh, giá buốt.
◎Như: băng lương 冰涼 mát lạnh, băng lãnh 冰冷 giá lạnh.
(Tính) Trong, sạch, thanh cao.
◎Như: nhất phiến băng tâm 一片冰心 một tấm lòng thanh cao trong sạch.
(Tính) Trắng nõn, trắng nuột.
◎Như: băng cơ 冰肌 da trắng nõn.
(Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng.
◎Như: diện hiệp băng sương 面挾冰霜 nét mặt lạnh lùng như sương giá.
(Động) Ướp đá, ướp lạnh.
◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai 把這塊肉冰起來 đem ướp lạnh tảng thịt.
(Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng.
◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng 他被冰了許多年, 現在才受重用 anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.
băng, như "sao băng" (vhn)
bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (btcn)
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (gdhn)
văng, như "văng vẳng" (gdhn)
Nghĩa của 冰 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: BĂNG
名
1. băng; nước đá; đá。水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。
结冰。
đóng băng
滴水成冰。
nước nhỏ thành băng
形
2. buốt; giá lạnh; rét; rét buốt。因接触凉的东西而感到寒冷。
刚到中秋,河水已经有些冰腿了。
mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi
动
3. ướp đá; ướp lạnh。把东西和冰或凉水放在一起使凉。
把汽水冰上。
đem ướp lạnh nước ngọt có ga
4. đồ vật giống băng。像冰的东西。
冰片。
băng phiến
冰糖。
đường phèn
Từ ghép:
冰棒 ; 冰雹 ; 冰暴 ; 冰茶 ; 冰碴儿 ; 冰川 ; 冰川期 ; 冰船 ; 冰床 ; 冰镩 ; 冰袋 ; 冰蛋 ; 冰刀 ; 冰岛 ; 冰灯 ; 冰点 ; 冰雕 ; 冰冻 ; 冰冻三尺,非一日之寒 ; 冰斗 ; 冰堆 ; 冰峰 ; 冰糕 ; 冰镐 ; 冰挂 ; 冰柜 ; 冰棍儿 ; 冰寒于水 ; 冰河 ; 冰河时代 ; 冰壶秋月 ; 冰花 ; 冰魂雪魄 ; 冰肌玉骨 ; 冰激凌 ; 冰鉴 ; 冰窖 ; 冰晶 ; 冰景 ; 冰窟 ; 冰库 ; 冰冷 ; 冰凉 ; 冰凌 ; 冰轮 ; 冰排 ; 冰片 ; 冰瓶 ; 冰期 ; 冰淇淋 ;
冰清玉洁 ; 冰橇 ; 冰球 ; 冰人 ; 冰山 ; 冰上运动 ; 冰舌 ; 冰释 ; 冰霜 ; 冰炭 ; 冰炭不相容 ; 冰糖 ; 冰糖葫芦 ; 冰天雪地 ; 冰坨 ; 冰箱 ; 冰消瓦解 ; 冰鞋 ; 冰心 ; 冰雪 ; 冰雪节 ; 冰原 ; 冰镇 ; 冰镇汽水 ; 冰洲石 ; 冰砖 ; 冰锥
Tự hình:

Pinyin: beng1;
Việt bính: bang1
1. [暴崩] bạo băng 2. [崩潰] băng hội 3. [崩壞] băng hoại 4. [崩逝] băng thệ 5. [分崩離析] phân băng li tích;
崩 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 崩
(Động) Lở, sạt, sụp.◇Nguyễn Du 阮攸: Băng nhai quái thạch nộ tương hướng 崩崖怪石怒相向 (Chu hành tức sự 舟行即事) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau.
(Động) Hủy hoại.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tường bích băng đảo 牆壁崩倒 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tường vách đổ nát.
(Động) Mất, diệt vong.
◇Sử Kí 史記: Phi binh bất cường, phi đức bất xương, Hoàng đế, Thang, Vũ dĩ hưng, Kiệt, Trụ, Nhị Thế dĩ băng, khả bất thận dư? 非兵不彊, 非德不昌, 黃帝, 湯, 武以興, 桀, 紂, 二世以崩, 可不慎歟 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Không có quân không mạnh, không có đức không sáng, Hoàng đế, Thang, Vũ lấy đó mà hưng thịnh, Kiệt, Trụ, Nhị Thế vì vậy mà diệt vong, có thể nào không thận trọng ư?
(Động) Chết (thiên tử).
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".
băng, như "băng hà (chết)" (vhn)
Nghĩa của 崩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BĂNG
动
1. sụp đổ; sập; đổ sập; sụt lở; nứt toác。倒塌;崩裂。
山崩地裂。
núi sụp đất toác
动
2. nứt toác; tét; vỡ; rách。破裂。
把气球吹崩了。
thổi vỡ quả bong bóng rồi
两个人谈崩了。
cuộc trò chuyện của hai người đã bất thành
动
3. văng trúng (vật vỡ, nứt văng trúng)。崩裂的东西击中。
炸起的石头差点儿把他崩伤了
đá do nổ mìn văng trúng suýt chút nữa làm anh ta bị thương
名
4. băng huyết。崩症,一种妇女病。
方;动
5. bắn chết; bắn bỏ。枪毙。
动
6. băng hà (vua chết)。君主时代称帝王死。
Từ ghép:
崩殂 ; 崩摧 ; 崩倒 ; 崩坏 ; 崩毁 ; 崩决 ; 崩溃 ; 崩裂 ; 崩龙族 ; 崩塌 ; 崩坍 ; 崩症
Chữ gần giống với 崩:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

U+7EF7, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: bang1 mang1;
绷 banh, băng
Nghĩa Trung Việt của từ 绷
Giản thể của chữ 綳.Giản thể của chữ 繃.banh, như "banh ra" (gdhn)
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)
Nghĩa của 绷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: BĂNG
1. kéo căng; kéo chặt。拉紧。
把绳子绷直了。
kéo căng sợi dây
2. chật căng; căng; bó cứng; xiết。衣服、布、绸等张紧。
小褂紧绷在身上不舒服。
áo cánh bó cứng lấy người không thoải mái
3. văng; bật văng; bắn văng。猛然弹起
弹簧绷飞了。
lò xo bật văng đi rồi
4. kết; may lược; may chần; đính。缝纫方法,稀疏地缝住。
红布上绷着金字。
vải đỏ đính chữ vàng
5. khung mây; khung vải。当中用藤皮、棕绳或布绷紧的竹木框。
方
6. cố giữ; ráng giữ; cố kềm。勉强支持;硬撑。
绷场面(撑场面)。
cố giữ bề thế; làm bộ sang trọng
方
7. lừa gạt; lừa đảo (của cải)。骗(财物)
坑绷拐骗。
lừa đảo bịp bợm
Ghi chú: 另见 běng, bèng
Từ ghép:
绷场面 ; 绷带 ; 绷簧 ; 绷紧 ; 绷子
Từ phồn thể: (繃)
[běng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BĂNG
动;口
1. xị mặt; sa sầm。板着。
2. gắng gượng; ráng; gắng。勉强支撑。
咬住牙绷住劲
nghiến răng lên gân; cắn chặt răng ráng lấy sức
Từ ghép:
绷脸
Từ phồn thể: (镚)
[bèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BẮNG
动
1. nứt; tét; toác。裂开。
绷了一道缝儿。
tét một đường
口;副
2. cực kỳ; rất; vô cùng; rực; cực。(dùng trước tính từ "硬、直、亮"...) 。用在某些形容词的前面,表示程度深。
Ghi chú: 另见 bēng, běng。
绷硬
cứng ngắc; cứng cực kỳ
绷直
thẳng tắp
绷脆
giòn tan
绷亮
sáng trưng
Từ ghép:
绷瓷
Tự hình:

Pinyin: bing1, beng1;
Việt bính: bang1 bing1;
絣 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 絣
(Danh) Xà cạp, dải buộc che chân dưới đầu gối.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tựu hào tiệm biên thoát liễu hài miệt, giải hạ thối băng hộ tất, trảo trát khởi y phục, tòng giá thành hào lí tẩu quá đối ngạn 武松就濠塹邊脫了鞋襪, 解下腿絣護膝, 抓紮起衣服, 從這城濠裡走過對岸 (Đệ tam thập nhất hồi) Võ Tòng bèn ở bên đường hào cởi giày vớ, tháo dải buộc chân che đầu gối, xắn quần áo, theo hào thành lội chân sang bờ bên kia.
(Động) Đan, bện.
◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: Triêu băng mộ chức, vị dư thúc đốc gia chánh, thậm cần khổ 朝絣暮織, 為余叔督家政, 甚勤苦 (Thư đại gia chí thạch minh 舒大家誌石銘) Sớm đan tối dệt, vì tôi coi sóc việc nhà, hết sức vất vả.
(Động) Kế tục, tiếp nối.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tương băng vạn tự 將絣萬嗣 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Tiếp nối muôn đời sau.
(Động) Buộc, trói.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Tội nhân nhập ngục, giáo ngục tử băng tại lang thượng 罪人入獄, 教獄子絣在廊上 (Quyển thập ngũ, Sử hoằng triệu long hổ quân thần hội 史弘肇龍虎君臣) Tội nhân vào ngục, sai ngục tốt trói ở hành lang.
Nghĩa của 絣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
1. thừng; dây thừng。绳子。
2. tiếp tục; kéo dài。继续。
3. bện; đan。编织。
4. trói; buộc; ràng。捆绑。
5. kéo; căng。绷;张。
Chữ gần giống với 絣:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絣
𰬔,
Tự hình:

U+7E43, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: baang6 bang1 maang1;
繃 banh, băng
Nghĩa Trung Việt của từ 繃
(Động) Buộc, thắt, băng lại.◇Mặc Tử 墨子: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.
(Động) Bó chật (quần áo).
◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.
(Động) Khâu lược.
◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.
(Động) Cố chịu, nhịn, nén.
◎Như: banh tràng diện 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu 繃不住笑了 không nín cười được.
◇Tây du kí 西遊記: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.
(Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt.
◎Như: banh trước kiểm 繃著臉 sa sầm mặt.
(Động) Bung, đứt, văng, bật.
◎Như: lạp luyện banh liễu 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.
(Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).
(Danh) Banh đái 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
§ Ta quen đọc là băng.
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 繃:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Dịch băng sang tiếng Trung hiện đại:
帮 《群; 伙; 集团。》băng cướp匪帮。
绑 《用绳、带等缠绕或捆扎。》
băng chân
绑腿。
băng bó
捆绑。
包裹 《包扎。》
lấy vải băng vết thương lại
用布把伤口包裹起来。
绑带; 绷带 《包扎伤口或患处用的纱布带。也做"扮带">
冰; 冰凌 《水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。》
đóng băng
结冰。
nước nhỏ thành băng
滴水成冰。
带; 带儿 《带子或像带子的长条物。》
箍; 箍儿 《紧紧套在东西外面的圈儿。》
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
左胳膊上带着红箍儿。
伙伴; 火伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》
括 《扎; 束 。》
排 《用于成行列的东西。》
một băng đạn.
一排子弹。
梭子 《用于子弹。》
裹扎 《包扎。》
横越 《横过, 越过。》
银行 《经营存款、贷款、汇兑、储蓄等业务的金融机构。》
带状舞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng Tìm thêm nội dung cho: băng
