Từ: băng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ băng:

冫 băng仌 băng氷 băng冰 băng崩 băng绷 banh, băng絣 băng繃 banh, băng

Đây là các chữ cấu thành từ này: băng

băng [băng]

U+51AB, tổng 2 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1;
Việt bính: bing1;

băng

Nghĩa Trung Việt của từ 冫

(Danh) Cùng nghĩa như chữ băng giá, nước đóng đá.
băng, như "băng (bộ gốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 冫:

,

Dị thể chữ 冫

, ,

Chữ gần giống 冫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冫 Tự hình chữ 冫 Tự hình chữ 冫 Tự hình chữ 冫

băng [băng]

U+4ECC, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1;
Việt bính: ;

băng

Nghĩa Trung Việt của từ 仌

Dạng cổ của băng .

Chữ gần giống với 仌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 仌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仌 Tự hình chữ 仌 Tự hình chữ 仌 Tự hình chữ 仌

băng [băng]

U+6C37, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1;
Việt bính: bing1
1. [薄氷] bạc băng;

băng

Nghĩa Trung Việt của từ 氷

Tục dùng như chữ băng .

băn, như "băn khoăn" (gdhn)
băng, như "sao băng" (gdhn)
phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (gdhn)

Chữ gần giống với 氷:

, , , ,

Dị thể chữ 氷

, ,

Chữ gần giống 氷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氷 Tự hình chữ 氷 Tự hình chữ 氷 Tự hình chữ 氷

băng [băng]

U+51B0, tổng 6 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1, ning2;
Việt bính: bing1
1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương;

băng

Nghĩa Trung Việt của từ 冰

(Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.

(Danh)
Họ Băng.

(Danh)
Băng nhân
người làm mối, người làm mai.

(Tính)
Lạnh, giá buốt.
◎Như: băng lương mát lạnh, băng lãnh giá lạnh.

(Tính)
Trong, sạch, thanh cao.
◎Như: nhất phiến băng tâm một tấm lòng thanh cao trong sạch.

(Tính)
Trắng nõn, trắng nuột.
◎Như: băng cơ da trắng nõn.

(Tính)
Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng.
◎Như: diện hiệp băng sương nét mặt lạnh lùng như sương giá.

(Động)
Ướp đá, ướp lạnh.
◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai đem ướp lạnh tảng thịt.

(Động)
Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng.
◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng , anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.

băng, như "sao băng" (vhn)
bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (btcn)
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (gdhn)
văng, như "văng vẳng" (gdhn)

Nghĩa của 冰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (氷)
[bīng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: BĂNG

1. băng; nước đá; đá。水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。
结冰。
đóng băng
滴水成冰。
nước nhỏ thành băng

2. buốt; giá lạnh; rét; rét buốt。因接触凉的东西而感到寒冷。
刚到中秋,河水已经有些冰腿了。
mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi

3. ướp đá; ướp lạnh。把东西和冰或凉水放在一起使凉。
把汽水冰上。
đem ướp lạnh nước ngọt có ga
4. đồ vật giống băng。像冰的东西。
冰片。
băng phiến
冰糖。
đường phèn
Từ ghép:
冰棒 ; 冰雹 ; 冰暴 ; 冰茶 ; 冰碴儿 ; 冰川 ; 冰川期 ; 冰船 ; 冰床 ; 冰镩 ; 冰袋 ; 冰蛋 ; 冰刀 ; 冰岛 ; 冰灯 ; 冰点 ; 冰雕 ; 冰冻 ; 冰冻三尺,非一日之寒 ; 冰斗 ; 冰堆 ; 冰峰 ; 冰糕 ; 冰镐 ; 冰挂 ; 冰柜 ; 冰棍儿 ; 冰寒于水 ; 冰河 ; 冰河时代 ; 冰壶秋月 ; 冰花 ; 冰魂雪魄 ; 冰肌玉骨 ; 冰激凌 ; 冰鉴 ; 冰窖 ; 冰晶 ; 冰景 ; 冰窟 ; 冰库 ; 冰冷 ; 冰凉 ; 冰凌 ; 冰轮 ; 冰排 ; 冰片 ; 冰瓶 ; 冰期 ; 冰淇淋 ;
冰清玉洁 ; 冰橇 ; 冰球 ; 冰人 ; 冰山 ; 冰上运动 ; 冰舌 ; 冰释 ; 冰霜 ; 冰炭 ; 冰炭不相容 ; 冰糖 ; 冰糖葫芦 ; 冰天雪地 ; 冰坨 ; 冰箱 ; 冰消瓦解 ; 冰鞋 ; 冰心 ; 冰雪 ; 冰雪节 ; 冰原 ; 冰镇 ; 冰镇汽水 ; 冰洲石 ; 冰砖 ; 冰锥

Chữ gần giống với 冰:

, , , , ,

Dị thể chữ 冰

, , 𣲝,

Chữ gần giống 冰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冰 Tự hình chữ 冰 Tự hình chữ 冰 Tự hình chữ 冰

băng [băng]

U+5D29, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng1;
Việt bính: bang1
1. [暴崩] bạo băng 2. [崩潰] băng hội 3. [崩壞] băng hoại 4. [崩逝] băng thệ 5. [分崩離析] phân băng li tích;

băng

Nghĩa Trung Việt của từ 崩

(Động) Lở, sạt, sụp.
◇Nguyễn Du
: Băng nhai quái thạch nộ tương hướng (Chu hành tức sự ) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau.

(Động)
Hủy hoại.
◇Pháp Hoa Kinh : Tường bích băng đảo (Thí dụ phẩm đệ tam ) Tường vách đổ nát.

(Động)
Mất, diệt vong.
◇Sử Kí : Phi binh bất cường, phi đức bất xương, Hoàng đế, Thang, Vũ dĩ hưng, Kiệt, Trụ, Nhị Thế dĩ băng, khả bất thận dư? , , , , , , , , (Thái sử công tự tự ) Không có quân không mạnh, không có đức không sáng, Hoàng đế, Thang, Vũ lấy đó mà hưng thịnh, Kiệt, Trụ, Nhị Thế vì vậy mà diệt vong, có thể nào không thận trọng ư?

(Động)
Chết (thiên tử).
◇Lễ Kí : Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng , (Khúc lễ hạ ) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".
băng, như "băng hà (chết)" (vhn)

Nghĩa của 崩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: BĂNG

1. sụp đổ; sập; đổ sập; sụt lở; nứt toác。倒塌;崩裂。
山崩地裂。
núi sụp đất toác

2. nứt toác; tét; vỡ; rách。破裂。
把气球吹崩了。
thổi vỡ quả bong bóng rồi
两个人谈崩了。
cuộc trò chuyện của hai người đã bất thành

3. văng trúng (vật vỡ, nứt văng trúng)。崩裂的东西击中。
炸起的石头差点儿把他崩伤了
đá do nổ mìn văng trúng suýt chút nữa làm anh ta bị thương

4. băng huyết。崩症,一种妇女病。
方;动
5. bắn chết; bắn bỏ。枪毙。

6. băng hà (vua chết)。君主时代称帝王死。
Từ ghép:
崩殂 ; 崩摧 ; 崩倒 ; 崩坏 ; 崩毁 ; 崩决 ; 崩溃 ; 崩裂 ; 崩龙族 ; 崩塌 ; 崩坍 ; 崩症

Chữ gần giống với 崩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Chữ gần giống 崩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崩 Tự hình chữ 崩 Tự hình chữ 崩 Tự hình chữ 崩

banh, băng [banh, băng]

U+7EF7, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繃;
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: bang1 mang1;

banh, băng

Nghĩa Trung Việt của từ 绷

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

banh, như "banh ra" (gdhn)
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)

Nghĩa của 绷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繃、綳)
[bēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: BĂNG
1. kéo căng; kéo chặt。拉紧。
把绳子绷直了。
kéo căng sợi dây
2. chật căng; căng; bó cứng; xiết。衣服、布、绸等张紧。
小褂紧绷在身上不舒服。
áo cánh bó cứng lấy người không thoải mái
3. văng; bật văng; bắn văng。猛然弹起
弹簧绷飞了。
lò xo bật văng đi rồi
4. kết; may lược; may chần; đính。缝纫方法,稀疏地缝住。
红布上绷着金字。
vải đỏ đính chữ vàng
5. khung mây; khung vải。当中用藤皮、棕绳或布绷紧的竹木框。

6. cố giữ; ráng giữ; cố kềm。勉强支持;硬撑。
绷场面(撑场面)。
cố giữ bề thế; làm bộ sang trọng

7. lừa gạt; lừa đảo (của cải)。骗(财物)
坑绷拐骗。
lừa đảo bịp bợm
Ghi chú: 另见 běng, bèng
Từ ghép:
绷场面 ; 绷带 ; 绷簧 ; 绷紧 ; 绷子
Từ phồn thể: (繃)
[běng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BĂNG
动;口
1. xị mặt; sa sầm。板着。
2. gắng gượng; ráng; gắng。勉强支撑。
咬住牙绷住劲
nghiến răng lên gân; cắn chặt răng ráng lấy sức
Từ ghép:
绷脸
Từ phồn thể: (镚)
[bèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BẮNG

1. nứt; tét; toác。裂开。
绷了一道缝儿。
tét một đường
口;副
2. cực kỳ; rất; vô cùng; rực; cực。(dùng trước tính từ "硬、直、亮"...) 。用在某些形容词的前面,表示程度深。
Ghi chú: 另见 bēng, běng。
绷硬
cứng ngắc; cứng cực kỳ
绷直
thẳng tắp
绷脆
giòn tan
绷亮
sáng trưng
Từ ghép:
绷瓷

Chữ gần giống với 绷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绷

, ,

Chữ gần giống 绷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绷 Tự hình chữ 绷 Tự hình chữ 绷 Tự hình chữ 绷

băng [băng]

U+7D63, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1, beng1;
Việt bính: bang1 bing1;

băng

Nghĩa Trung Việt của từ 絣

(Danh) Xà cạp, dải buộc che chân dưới đầu gối.
◇Thủy hử truyện
: Vũ Tùng tựu hào tiệm biên thoát liễu hài miệt, giải hạ thối băng hộ tất, trảo trát khởi y phục, tòng giá thành hào lí tẩu quá đối ngạn , , , (Đệ tam thập nhất hồi) Võ Tòng bèn ở bên đường hào cởi giày vớ, tháo dải buộc chân che đầu gối, xắn quần áo, theo hào thành lội chân sang bờ bên kia.

(Động)
Đan, bện.
◇Viên Hoành Đạo : Triêu băng mộ chức, vị dư thúc đốc gia chánh, thậm cần khổ , , (Thư đại gia chí thạch minh ) Sớm đan tối dệt, vì tôi coi sóc việc nhà, hết sức vất vả.

(Động)
Kế tục, tiếp nối.
◇Hậu Hán Thư : Tương băng vạn tự (Ban Bưu truyện hạ ) Tiếp nối muôn đời sau.

(Động)
Buộc, trói.
◇Dụ thế minh ngôn : Tội nhân nhập ngục, giáo ngục tử băng tại lang thượng , (Quyển thập ngũ, Sử hoằng triệu long hổ quân thần hội ) Tội nhân vào ngục, sai ngục tốt trói ở hành lang.

Nghĩa của 絣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēng]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 12
Hán Việt:
1. thừng; dây thừng。绳子。
2. tiếp tục; kéo dài。继续。
3. bện; đan。编织。
4. trói; buộc; ràng。捆绑。
5. kéo; căng。绷;张。

Chữ gần giống với 絣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絣

𰬔,

Chữ gần giống 絣

, , , , , , 緿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絣 Tự hình chữ 絣 Tự hình chữ 絣 Tự hình chữ 絣

banh, băng [banh, băng]

U+7E43, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: baang6 bang1 maang1;

banh, băng

Nghĩa Trung Việt của từ 繃

(Động) Buộc, thắt, băng lại.
◇Mặc Tử
: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi , , (Tiết táng hạ ) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.

(Động)
Bó chật (quần áo).
◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng áo bó chật người.

(Động)
Khâu lược.
◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng , trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.

(Động)
Cố chịu, nhịn, nén.
◎Như: banh tràng diện cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu không nín cười được.
◇Tây du kí 西: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 使, (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.

(Động)
Sa sầm, lầm lầm sắc mặt.
◎Như: banh trước kiểm sa sầm mặt.

(Động)
Bung, đứt, văng, bật.
◎Như: lạp luyện banh liễu kéo đứt dây xích rồi.

(Danh)
Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).

(Danh)
Banh đái dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
§ Ta quen đọc là băng.

băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)

Chữ gần giống với 繃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 繃

, ,

Chữ gần giống 繃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繃 Tự hình chữ 繃 Tự hình chữ 繃 Tự hình chữ 繃

Dịch băng sang tiếng Trung hiện đại:

《群; 伙; 集团。》băng cướp
匪帮。
《用绳、带等缠绕或捆扎。》
băng chân
绑腿。
băng bó
捆绑。
包裹 《包扎。》
lấy vải băng vết thương lại
用布把伤口包裹起来。
绑带; 绷带 《包扎伤口或患处用的纱布带。也做"扮带">
冰; 冰凌 《水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。》
đóng băng
结冰。
nước nhỏ thành băng
滴水成冰。
带; 带儿 《带子或像带子的长条物。》
箍; 箍儿 《紧紧套在东西外面的圈儿。》
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
左胳膊上带着红箍儿。
伙伴; 火伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》
《扎; 束 。》
《用于成行列的东西。》
một băng đạn.
一排子弹。
梭子 《用于子弹。》
裹扎 《包扎。》
横越 《横过, 越过。》
银行 《经营存款、贷款、汇兑、储蓄等业务的金融机构。》
带状舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

băng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: băng Tìm thêm nội dung cho: băng