Cao su chống va đập cửa

Chữ 杉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杉, chiết tự chữ SAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杉:

杉 sam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杉

Chiết tự chữ sam bao gồm chữ 木 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杉 cấu thành từ 2 chữ: 木, 彡
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • sam, tiệm
  • sam [sam]

    U+6749, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, sha1;
    Việt bính: caam3;

    sam

    Nghĩa Trung Việt của từ 杉

    (Danh) Cây sam , là một thứ cây thông, thường mọc trên miền núi, dùng trong kiến trúc, chế tạo dụng cụ.
    sam, như "cây sam, rau sam" (vhn)

    Nghĩa của 杉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: SAM
    cây sam; cây thông liễu。义同"杉"(shān),用于"杉木、杉篙"。
    Ghi chú: 另见shān
    Từ ghép:
    杉篙 ; 杉木
    [shān]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: SAM
    cây thông liễu。常绿乔木,树冠的形状像塔,叶子长披针形,花单性,果实球形。木材白色,质轻,有香味,供建筑和制器具用。
    Ghi chú: 另见shā。

    Chữ gần giống với 杉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 杉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杉 Tự hình chữ 杉 Tự hình chữ 杉 Tự hình chữ 杉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杉

    sam:cây sam, rau sam
    杉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杉 Tìm thêm nội dung cho: 杉