Cao su chống va đập cửa
Chữ 杉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杉, chiết tự chữ SAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杉:
杉
Pinyin: shan1, sha1;
Việt bính: caam3;
杉 sam
Nghĩa Trung Việt của từ 杉
(Danh) Cây sam 杉, là một thứ cây thông, thường mọc trên miền núi, dùng trong kiến trúc, chế tạo dụng cụ.sam, như "cây sam, rau sam" (vhn)
Nghĩa của 杉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: SAM
cây sam; cây thông liễu。义同"杉"(shān),用于"杉木、杉篙"。
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
杉篙 ; 杉木
[shān]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: SAM
cây thông liễu。常绿乔木,树冠的形状像塔,叶子长披针形,花单性,果实球形。木材白色,质轻,有香味,供建筑和制器具用。
Ghi chú: 另见shā。
Số nét: 7
Hán Việt: SAM
cây sam; cây thông liễu。义同"杉"(shān),用于"杉木、杉篙"。
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
杉篙 ; 杉木
[shān]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: SAM
cây thông liễu。常绿乔木,树冠的形状像塔,叶子长披针形,花单性,果实球形。木材白色,质轻,有香味,供建筑和制器具用。
Ghi chú: 另见shā。
Chữ gần giống với 杉:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杉
| sam | 杉: | cây sam, rau sam |

Tìm hình ảnh cho: 杉 Tìm thêm nội dung cho: 杉
