Từ: 打通关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打通关:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 通 • 关

Nghĩa của 打通关 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎtōngguān] oẳn tù tì; một hai ba; uống rượu theo tua (để phạt uống theo vòng; uống rượu theo tua)。筵席上一个人跟在座的人顺次划拳喝酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan关:quan ải
打通关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打通关 Tìm thêm nội dung cho: 打通关