Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打通关 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎtōngguān] oẳn tù tì; một hai ba; uống rượu theo tua (để phạt uống theo vòng; uống rượu theo tua)。筵席上一个人跟在座的人顺次划拳喝酒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 打通关 Tìm thêm nội dung cho: 打通关
