Từ: 肥力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肥 • 力

Nghĩa của 肥力 trong tiếng Trung hiện đại:

[féilì] độ phì; độ phì nhiêu; độ màu mỡ của đất。土壤肥沃的程度。
提高土地肥力
làm tăng độ phì nhiêu của đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè肥:phè phỡn
phì肥:phát phì
phề肥:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
肥力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥力 Tìm thêm nội dung cho: 肥力