Từ: 名價 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名價:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh giá
Danh dự và giá trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 價

giá:giá trị; vật giá
名價 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名價 Tìm thêm nội dung cho: 名價