Cao su chống va đập cửa

Từ: 高望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao vọng
Niềm ước muốn lớn lao.Người có danh vọng cao.Tên một trái núi ở Hà Tĩnh, Việt Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
高望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高望 Tìm thêm nội dung cho: 高望