Chữ 浣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浣, chiết tự chữ CÁN, HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浣:

浣 hoán, cán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浣

Chiết tự chữ cán, hoán bao gồm chữ 水 完 hoặc 氵 完 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 完
  • thuỷ, thủy
  • hoàn
  • 2. 浣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 完
  • thuỷ, thủy
  • hoàn
  • hoán, cán [hoán, cán]

    U+6D63, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3, guan3, huan4;
    Việt bính: wun2 wun5;

    hoán, cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 浣

    (Động) Giặt giũ.
    ◇Vương Duy
    : Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa , Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt sợi gai ở đầu sông?

    (Động)
    Tiêu trừ, giải trừ.
    ◇Mã Tái : Tích sầu hà kế khiển? Mãn chước hoán tương tư ? 滿 (Kì Dương phùng Khúc Dương ) Sầu chất chứa lấy cách nào giải tỏa? Rót đầy chén rượu để tiêu trừ nỗi tương tư.

    (Danh)
    Ngày xưa cứ mười ngày cho nghỉ một lần để tắm giặt, gọi là hoán. Một tháng ba kì (mười ngày) gọi là thượng hoán , trung hoán , hạ hoán . Cũng như thượng tuần , trung tuần , hạ tuần .Cũng đọc là cán.
    hoán, như "hoán y (giặt rửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 浣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澣)
    [huàn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÁN
    1. giặt。洗。
    浣衣
    giặt đồ; giặt quần áo
    浣纱
    giặt lụa
    2. tuần (thời Đường quy định quan lại cứ mười ngày nghỉ tắm giặt một lần, mỗi tháng chia ra làm thượng cán, trung cán và hạ cán. Sau gọi là thượng tuần, trung tuần và hạ tuần.)。唐代定制,官吏十天一次休息沐浴,每月分为上浣、中浣、 下浣,后来借作上旬、中旬、下旬的别称。

    Chữ gần giống với 浣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 浣

    ,

    Chữ gần giống 浣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浣 Tự hình chữ 浣 Tự hình chữ 浣 Tự hình chữ 浣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浣

    hoán:hoán y (giặt rửa)
    浣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浣 Tìm thêm nội dung cho: 浣