Từ: 青蒜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青蒜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青蒜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngsuàn] lá tỏi; củ tỏi。嫩的蒜梗和蒜叶,做菜用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi
青蒜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青蒜 Tìm thêm nội dung cho: 青蒜