Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 青蒿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青蒿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青蒿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghāo] cây thanh hao; cây ngải bụi。二年生草本植物,叶子互生,细裂如丝,有特殊气味。也叫香蒿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒿

khao:khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)
青蒿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青蒿 Tìm thêm nội dung cho: 青蒿