Cao su chống va đập cửa
Chữ 蒿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒿, chiết tự chữ HAO, KHAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒿:
蒿
Pinyin: hao1, gao3;
Việt bính: hou1;
蒿 hao
Nghĩa Trung Việt của từ 蒿
(Danh) Một thứ cỏ ngải.§ Có nhiều loại như: thanh hao 青蒿, mẫu hao 牡蒿, bạch hao 白蒿 (Artemisia capillaris Thunb), nhân trần hao 茵陳蒿, đều dùng làm thuốc được cả.
(Động) Tiêu tan, tiêu mất.
§ Thông hao 耗.
(Động) Nhìn ra xa.
◎Như: hao mục 蒿目 trông xa, hao mục thì gian 蒿目時艱 âu lo thế cuộc.
(Tính) Nghi ngút (hơi bốc lên).
khao, như "khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)" (gdhn)
Nghĩa của 蒿 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蒿:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒿
| khao | 蒿: | khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc) |

Tìm hình ảnh cho: 蒿 Tìm thêm nội dung cho: 蒿
