Cao su chống va đập cửa

Chữ 蒿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒿, chiết tự chữ HAO, KHAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒿:

蒿 hao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒿

Chiết tự chữ hao, khao bao gồm chữ 草 高 hoặc 艸 高 hoặc 艹 高 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒿 cấu thành từ 2 chữ: 草, 高
  • tháu, thảo, xáo
  • cao, sào
  • 2. 蒿 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 高
  • tháu, thảo
  • cao, sào
  • 3. 蒿 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 高
  • thảo
  • cao, sào
  • hao [hao]

    U+84BF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao1, gao3;
    Việt bính: hou1;

    hao

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒿

    (Danh) Một thứ cỏ ngải.
    § Có nhiều loại như: thanh hao
    , mẫu hao , bạch hao (Artemisia capillaris Thunb), nhân trần hao , đều dùng làm thuốc được cả.

    (Động)
    Tiêu tan, tiêu mất.
    § Thông hao .

    (Động)
    Nhìn ra xa.
    ◎Như: hao mục trông xa, hao mục thì gian âu lo thế cuộc.

    (Tính)
    Nghi ngút (hơi bốc lên).
    khao, như "khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)" (gdhn)

    Nghĩa của 蒿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHAO
    cây ngải。蒿子。
    Từ ghép:
    蒿子 ; 蒿子秆儿

    Chữ gần giống với 蒿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒿 Tự hình chữ 蒿 Tự hình chữ 蒿 Tự hình chữ 蒿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒿

    khao:khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)
    蒿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒿 Tìm thêm nội dung cho: 蒿