Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 静脉注射 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静脉注射:
Nghĩa của 静脉注射 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngmàizhùshè] tiêm tĩnh mạch。把药水注射到静脉管内。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |

Tìm hình ảnh cho: 静脉注射 Tìm thêm nội dung cho: 静脉注射
