Từ: 静脉注射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静脉注射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静脉注射 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngmàizhùshè] tiêm tĩnh mạch。把药水注射到静脉管内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
静脉注射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静脉注射 Tìm thêm nội dung cho: 静脉注射