Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 注 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 注, chiết tự chữ CHUA, CHÕ, CHÚ, GIÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注:
注
Biến thể phồn thể: 註;
Pinyin: zhu4, zhou4;
Việt bính: zyu3
1. [旁注] bàng chú 2. [孤注] cô chú 3. [注音] chú âm 4. [注腳] chú cước 5. [注解] chú giải 6. [注目] chú mục 7. [注明] chú minh 8. [注疏] chú sớ 9. [注心] chú tâm 10. [注釋] chú thích 11. [注重] chú trọng 12. [注射] chú xạ 13. [轉注] chuyển chú 14. [專注] chuyên chú;
注 chú
◎Như: quán chú 灌注 rót vào, đại vũ như chú 大雨如注 mưa lớn như trút.
(Động) Tập trung tâm ý vào, chăm vào.
◎Như: chú ý 注意 để hết ý vào, chú mục 注目 để mắt nhìn kĩ.
(Động) Chua thêm, giải nghĩa văn tự.
§ Thông chú 註.
◇Hàn Dũ 韓愈: Dư tam độc kì từ, nhi bi chi văn tự thoát mậu, vi chi chánh tam thập hữu ngũ tự..., chú thập hữu nhị tự 余三讀其詞, 而悲之文字脫謬, 為之正三十有五字..., 注十有二字 (Độc hạt quan tử 讀鶡冠子) Ta ba lần đọc bài đó, mà buồn cho văn tự sai sót, hiệu đính ba mươi lăm chữ ..., chú giải mười hai chữ.
(Động) Ghi chép.
◎Như: chú sách 注冊 ghi sổ.
(Động) Quy phụ, theo về.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở 夫以王壤土之博, 人徒之眾, 兵革之強, 一舉眾而注地於楚 (Tần sách tứ 秦策四) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.
(Danh) Lời giải thích, lời ghi cho rõ thêm, sách chú giải.
§ Thông chú 註.
◎Như: Đoàn Ngọc Tài hữu Thuyết Văn Giải Tự chú 段玉裁有說文解字注 Đoàn Ngọc Tài có bản chú thích tự điển Thuyết Văn Giải Tự.
(Danh) Tiền của để đánh bạc.
◎Như: đổ chú 賭注 tiền đánh bạc, hạ chú 下注 đặt tiền đánh bạc, cô chú nhất trịch 孤注一擲 xả láng, dốc hết tiền đánh một ván bạc cuối.
chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
chõ, như "chõ xôi" (btcn)
giú, như "giú chuối (ủ cho mau chín)" (btcn)
chua, như "chua loét" (gdhn)
Pinyin: zhu4, zhou4;
Việt bính: zyu3
1. [旁注] bàng chú 2. [孤注] cô chú 3. [注音] chú âm 4. [注腳] chú cước 5. [注解] chú giải 6. [注目] chú mục 7. [注明] chú minh 8. [注疏] chú sớ 9. [注心] chú tâm 10. [注釋] chú thích 11. [注重] chú trọng 12. [注射] chú xạ 13. [轉注] chuyển chú 14. [專注] chuyên chú;
注 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 注
(Động) Rót, đổ, trút.◎Như: quán chú 灌注 rót vào, đại vũ như chú 大雨如注 mưa lớn như trút.
(Động) Tập trung tâm ý vào, chăm vào.
◎Như: chú ý 注意 để hết ý vào, chú mục 注目 để mắt nhìn kĩ.
(Động) Chua thêm, giải nghĩa văn tự.
§ Thông chú 註.
◇Hàn Dũ 韓愈: Dư tam độc kì từ, nhi bi chi văn tự thoát mậu, vi chi chánh tam thập hữu ngũ tự..., chú thập hữu nhị tự 余三讀其詞, 而悲之文字脫謬, 為之正三十有五字..., 注十有二字 (Độc hạt quan tử 讀鶡冠子) Ta ba lần đọc bài đó, mà buồn cho văn tự sai sót, hiệu đính ba mươi lăm chữ ..., chú giải mười hai chữ.
(Động) Ghi chép.
◎Như: chú sách 注冊 ghi sổ.
(Động) Quy phụ, theo về.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở 夫以王壤土之博, 人徒之眾, 兵革之強, 一舉眾而注地於楚 (Tần sách tứ 秦策四) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.
(Danh) Lời giải thích, lời ghi cho rõ thêm, sách chú giải.
§ Thông chú 註.
◎Như: Đoàn Ngọc Tài hữu Thuyết Văn Giải Tự chú 段玉裁有說文解字注 Đoàn Ngọc Tài có bản chú thích tự điển Thuyết Văn Giải Tự.
(Danh) Tiền của để đánh bạc.
◎Như: đổ chú 賭注 tiền đánh bạc, hạ chú 下注 đặt tiền đánh bạc, cô chú nhất trịch 孤注一擲 xả láng, dốc hết tiền đánh một ván bạc cuối.
chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
chõ, như "chõ xôi" (btcn)
giú, như "giú chuối (ủ cho mau chín)" (btcn)
chua, như "chua loét" (gdhn)
Nghĩa của 注 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (註)
[zhù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ
1. rót vào; trút vào; đổ; chích。灌入。
注射
tiêm; chích
大雨如注
mưa như trút nước
2. tập trung (tinh thần, lực lượng)。(精神、力量)集中。
注视
nhìn chăm chú
注意
chú ý
注目
nhìn chăm chú
贯注
tập trung
3. tiền đánh bạc; tiền đánh bài。赌注。
下注
đặt tiền đánh bạc
孤注一掷
đánh canh bạc cuối cùng; dốc hết tiền đánh canh bạc cuối cùng.
方
4. khoản; cuộc (lượng từ, dùng cho khoản tiền, món tiền, điều khoản, giao dịch.)。量词,多用于款项或交易。
一注买卖
một cuộc mua bán
十来注交易。
chưa đến mười cuộc giao dịch
5. chú thích; chú dẫn; ghi chú。用文字来解释字句。
附注
phụ chú
脚注
cước chú
正文用大字,注用小字。
chính văn thì dùng chữ to, chú thích thì dùng chữ nhỏ.
6. đăng ký; ghi chép。记载;登记。
注册
đăng ký
注销
gạch bỏ; xoá bỏ (phần đăng ký)
Từ ghép:
注册 ; 注定 ; 注脚 ; 注解 ; 注明 ; 注目 ; 注入 ; 注射 ; 注射剂 ; 注射器 ; 注视 ; 注释 ; 注疏 ; 注塑 ; 注文 ; 注销 ; 注意 ; 注音 ; 注音字母 ; 注重
[zhù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ
1. rót vào; trút vào; đổ; chích。灌入。
注射
tiêm; chích
大雨如注
mưa như trút nước
2. tập trung (tinh thần, lực lượng)。(精神、力量)集中。
注视
nhìn chăm chú
注意
chú ý
注目
nhìn chăm chú
贯注
tập trung
3. tiền đánh bạc; tiền đánh bài。赌注。
下注
đặt tiền đánh bạc
孤注一掷
đánh canh bạc cuối cùng; dốc hết tiền đánh canh bạc cuối cùng.
方
4. khoản; cuộc (lượng từ, dùng cho khoản tiền, món tiền, điều khoản, giao dịch.)。量词,多用于款项或交易。
一注买卖
một cuộc mua bán
十来注交易。
chưa đến mười cuộc giao dịch
5. chú thích; chú dẫn; ghi chú。用文字来解释字句。
附注
phụ chú
脚注
cước chú
正文用大字,注用小字。
chính văn thì dùng chữ to, chú thích thì dùng chữ nhỏ.
6. đăng ký; ghi chép。记载;登记。
注册
đăng ký
注销
gạch bỏ; xoá bỏ (phần đăng ký)
Từ ghép:
注册 ; 注定 ; 注脚 ; 注解 ; 注明 ; 注目 ; 注入 ; 注射 ; 注射剂 ; 注射器 ; 注视 ; 注释 ; 注疏 ; 注塑 ; 注文 ; 注销 ; 注意 ; 注音 ; 注音字母 ; 注重
Chữ gần giống với 注:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 注 Tìm thêm nội dung cho: 注
