Chữ 注 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 注, chiết tự chữ CHUA, CHÕ, CHÚ, GIÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注:

注 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 注

Chiết tự chữ chua, chõ, chú, giú bao gồm chữ 水 主 hoặc 氵 主 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 注 cấu thành từ 2 chữ: 水, 主
  • thuỷ, thủy
  • chuá, chúa, chủ
  • 2. 注 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 主
  • thuỷ, thủy
  • chuá, chúa, chủ
  • chú [chú]

    U+6CE8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 註;
    Pinyin: zhu4, zhou4;
    Việt bính: zyu3
    1. [旁注] bàng chú 2. [孤注] cô chú 3. [注音] chú âm 4. [注腳] chú cước 5. [注解] chú giải 6. [注目] chú mục 7. [注明] chú minh 8. [注疏] chú sớ 9. [注心] chú tâm 10. [注釋] chú thích 11. [注重] chú trọng 12. [注射] chú xạ 13. [轉注] chuyển chú 14. [專注] chuyên chú;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 注

    (Động) Rót, đổ, trút.
    ◎Như: quán chú
    rót vào, đại vũ như chú mưa lớn như trút.

    (Động)
    Tập trung tâm ý vào, chăm vào.
    ◎Như: chú ý để hết ý vào, chú mục để mắt nhìn kĩ.

    (Động)
    Chua thêm, giải nghĩa văn tự.
    § Thông chú .
    ◇Hàn Dũ : Dư tam độc kì từ, nhi bi chi văn tự thoát mậu, vi chi chánh tam thập hữu ngũ tự..., chú thập hữu nhị tự , , ..., (Độc hạt quan tử ) Ta ba lần đọc bài đó, mà buồn cho văn tự sai sót, hiệu đính ba mươi lăm chữ ..., chú giải mười hai chữ.

    (Động)
    Ghi chép.
    ◎Như: chú sách ghi sổ.

    (Động)
    Quy phụ, theo về.
    ◇Chiến quốc sách : Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở , , , (Tần sách tứ ) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.

    (Danh)
    Lời giải thích, lời ghi cho rõ thêm, sách chú giải.
    § Thông chú .
    ◎Như: Đoàn Ngọc Tài hữu Thuyết Văn Giải Tự chú Đoàn Ngọc Tài có bản chú thích tự điển Thuyết Văn Giải Tự.

    (Danh)
    Tiền của để đánh bạc.
    ◎Như: đổ chú tiền đánh bạc, hạ chú đặt tiền đánh bạc, cô chú nhất trịch xả láng, dốc hết tiền đánh một ván bạc cuối.

    chú, như "chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác" (vhn)
    chõ, như "chõ xôi" (btcn)
    giú, như "giú chuối (ủ cho mau chín)" (btcn)
    chua, như "chua loét" (gdhn)

    Nghĩa của 注 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (註)
    [zhù]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHÚ
    1. rót vào; trút vào; đổ; chích。灌入。
    注射
    tiêm; chích
    大雨如注
    mưa như trút nước
    2. tập trung (tinh thần, lực lượng)。(精神、力量)集中。
    注视
    nhìn chăm chú
    注意
    chú ý
    注目
    nhìn chăm chú
    贯注
    tập trung
    3. tiền đánh bạc; tiền đánh bài。赌注。
    下注
    đặt tiền đánh bạc
    孤注一掷
    đánh canh bạc cuối cùng; dốc hết tiền đánh canh bạc cuối cùng.

    4. khoản; cuộc (lượng từ, dùng cho khoản tiền, món tiền, điều khoản, giao dịch.)。量词,多用于款项或交易。
    一注买卖
    một cuộc mua bán
    十来注交易。
    chưa đến mười cuộc giao dịch
    5. chú thích; chú dẫn; ghi chú。用文字来解释字句。
    附注
    phụ chú
    脚注
    cước chú
    正文用大字,注用小字。
    chính văn thì dùng chữ to, chú thích thì dùng chữ nhỏ.
    6. đăng ký; ghi chép。记载;登记。
    注册
    đăng ký
    注销
    gạch bỏ; xoá bỏ (phần đăng ký)
    Từ ghép:
    注册 ; 注定 ; 注脚 ; 注解 ; 注明 ; 注目 ; 注入 ; 注射 ; 注射剂 ; 注射器 ; 注视 ; 注释 ; 注疏 ; 注塑 ; 注文 ; 注销 ; 注意 ; 注音 ; 注音字母 ; 注重

    Chữ gần giống với 注:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 注

    , ,

    Chữ gần giống 注

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 注 Tự hình chữ 注 Tự hình chữ 注 Tự hình chữ 注

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

    chua:chua loét
    chõ:chõ xôi
    chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
    giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
    注 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 注 Tìm thêm nội dung cho: 注