Từ: 鞍马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞍马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞍马 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmǎ] 1. ngựa gỗ tay quay (dụng cụ thể thao)。体操器械的一种,形状略象马,背部有两个半圆环,是木马的种。
2. môn ngựa gỗ tay quay。竞技体操项目之一,运动员在鞍马上,手握半圆环或撑着马背做各种动作。
3. chinh chiến; yên và ngựa (chỉ nghề cưỡi ngựa hoặc cuộc sống chiến đấu)。鞍子和马,借指骑马或战斗的生活。
鞍马劳顿
cưỡi ngựa rất là khó nhọc
鞍马生活
cuộc sống chinh chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍

an:an (yên ngựa)
yên:yên ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
鞍马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞍马 Tìm thêm nội dung cho: 鞍马