Chữ 鞍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞍, chiết tự chữ AN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞍:

鞍 an, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞍

鞍

Chiết tự chữ 鞍

Chiết tự chữ an, yên bao gồm chữ 革 安 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞍 cấu thành từ 2 chữ: 革, 安
  • 革 cách, cức, rắc
  • 安 an, yên
  • an, yên [an, yên]

    U+978D, tổng 15 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1;
    Việt bính: on1
    1. [鞍袍] an bào 2. [鞍銜] an hàm 3. [鞍馬] an mã 4. [征鞍] chinh an;

    鞍 an, yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞍

    (Danh) Yên ngựa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố 玄德大驚, 滾鞍下馬, 問其緣故 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ.

    (Danh)
    Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.

    yên, như "yên ngựa" (vhn)
    an, như "an (yên ngựa)" (btcn)

    Nghĩa của 鞍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 15
    Hán Việt: AN, YÊN
    cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
    马鞍
    yên ngựa
    Từ ghép:
    鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子

    Chữ gần giống với 鞍:

    䩟, 鞉, 鞋, 鞌, 鞍, 鞏, 鞑, 鞒,

    Dị thể chữ 鞍

    鞌,

    Chữ gần giống 鞍

    鞌, 胺, 鞦, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍

    an鞍:an (yên ngựa)
    yên鞍:yên ngựa
    鞍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞍 Tìm thêm nội dung cho: 鞍