Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞭打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞭打 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāndǎ] quất; đánh; quất bằng roi; đánh roi; phạt roi (thường dùng cho các sự vật cụ thể)。用鞭子打,多用于具体事物。
鞭打家丁。
đánh gia đinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
鞭打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭打 Tìm thêm nội dung cho: 鞭打