Chữ 打 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 打, chiết tự chữ DỪNG, ĐÁNH, ĐẢ, ĐỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打:

打 đả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 打

Chiết tự chữ dừng, đánh, đả, đử bao gồm chữ 手 丁 hoặc 扌 丁 hoặc 才 丁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 打 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丁
  • thủ
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 打 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丁
  • thủ
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 3. 打 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丁
  • tài
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đả [đả]

    U+6253, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da3, da2;
    Việt bính: daa1 daa2
    1. [毆打] ẩu đả 2. [打扮] đả ban 3. [打折] đả chiết 4. [打伙] đả hỏa 5. [打混] đả hỗn 6. [打量] đả lượng 7. [打熬] đả ngao 8. [打市語] đả thị ngữ 9. [打算] đả toán 10. [白打] bạch đả 11. [不打緊] bất đả khẩn 12. [亂打] loạn đả 13. [無精打采] vô tinh đả thái;

    đả

    Nghĩa Trung Việt của từ 打

    (Động) Đánh, đập.
    ◎Như: đả cổ
    đánh trống.

    (Động)
    Đánh nhau, chiến đấu.
    ◎Như: đả đấu chiến đấu, đả giá đánh nhau, đả trượng đánh trận.

    (Động)
    Tiêu trừ, trừ khử.
    ◎Như: đả trùng diệt trùng, đả thai phá thai.

    (Động)
    Phát ra, gởi đi, đánh, gọi.
    ◎Như: đả điện báo đánh điện báo, đả tín hiệu gởi tín hiệu, đả điện thoại gọi điện thoại.

    (Động)
    Bắn, nã.
    ◎Như: đả thương bắn súng, đả pháo nã pháo.

    (Động)
    Tiêm, bơm vào.
    ◎Như: đả châm tiêm thuốc, cấp xa thai đả khí bơm ruột bánh xe.

    (Động)
    Làm, chế tạo.
    ◎Như: đả tạo chế tạo, đả mao y đan áo len.

    (Động)
    Đào, đục.
    ◎Như: đả tỉnh đào giếng, đả đỗng đục hang.

    (Động)
    Đánh vỡ, làm hỏng.
    ◎Như: đả đản đập vỡ trứng, bất tiểu tâm bả oản đả liễu không cẩn thận làm bể cái bát rồi.

    (Động)
    Giương, cầm, xách.
    ◎Như: đả tán giương dù, đả đăng lung xách lồng đèn.

    (Động)
    Thu hoạch, bắt, hái, cắt, đốn.
    ◎Như: đả sài đốn củi, đả thủy lấy nước, múc nước, đả ngư đánh (bắt) cá.

    (Động)
    Mua, đong.
    ◎Như: đả du đong (mua) dầu ăn, đả tửu mua rượu.

    (Động)
    Làm chuyển động, vặn, mở cho chạy.
    ◎Như: đả đà vặn bánh lái.

    (Động)
    Tính toán, định, đặt, viết.
    ◎Như: đả chủ ý có ý định, đả thảo cảo 稿 viết bản nháp, đả cơ sở đặt cơ sở.

    (Động)
    Nêu, đưa ra.
    ◎Như: đả tỉ dụ đưa ra thí dụ.

    (Động)
    Làm việc, đảm nhiệm.
    ◎Như: đả công làm công, làm mướn, đả tạp làm việc linh tinh.

    (Động)
    Gõ, vẽ.
    ◎Như: đả tự gõ (máy) chữ, đả dạng vẽ kiểu, vẽ mẫu.

    (Động)
    Bôi, xoa, chà xát.
    ◎Như: đả lạp bôi sáp, đánh xi.

    (Động)
    Chỉ những động tác của thân thể: ngáp, run, lăn lộn, ...
    ◎Như: đả cổn lộn nhào, đả a khiếm ngáp, đả khạp thụy ngủ gật.

    (Động)
    Giao thiệp, hàn huyên.
    ◎Như: đả giao đạo giao thiệp, qua lại với nhau.

    (Giới)
    Từ, tự.
    ◎Như: đả minh thiên khởi ngã quyết tâm giới yên từ mai trở đi tôi quyết tâm bỏ hút thuốc, nâm đả na lí lai? ông từ đâu đến?

    (Danh)
    Võ thuật, võ công.
    ◎Như: luyện đả luyện võ.

    (Danh)
    Họ Đả.

    (Danh)
    Lượng từ: đả thần dịch âm tiếng Anh "dozen" (một tá, 12 cái).

    đả, như "ẩu đả; đả kích" (vhn)
    đánh, như "đánh ghen; đánh nhau; đánh chén" (btcn)
    dừng, như "dừng bút, dừng tay" (gdhn)
    đử, như "lử đử" (gdhn)

    Nghĩa của 打 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 6
    Hán Việt: TÁ
    tá; lố (lượng từ)。量词,十二个为一打。
    Ghi chú: (英:dozen)
    一打铅笔
    một tá bút chì; một lố bút chì.
    两打毛巾
    hai lố khăn mặt
    Ghi chú: (英:dozen)另见dǎ
    [dǎ]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: ĐẢ
    1. đánh; đập; gõ。用手或器具撞击物体。
    打门
    gõ cửa; đập cửa
    打鼓
    đánh trống
    2. vỡ; bể; đánh vỡ; đập vỡ (do bị đánh hoặc bị đập)。器皿、蛋类等因撞击而破碎。
    碗打了
    cái bát bị bể rồi.
    鸡飞蛋打
    gà bay trứng vỡ ; sôi hỏng bỏng không.
    3. đánh; đánh nhau; tiến đánh。殴打;攻打。
    打架
    đánh nhau
    打援
    đánh viện binh
    4. quan hệ; giao thiệp; giao tiếp。发生与人交涉的行为。
    打官司
    kiện; đi kiện
    打交道
    giao thiệp; đi lại
    5. xây; xây dựng; kiến tạo。建造;修筑。
    打坝
    xây bờ kè
    打墙
    xây tường
    6. chế tạo; làm。制造(器物、食品)。
    打刀
    rèn dao
    打家具
    làm đồ gia dụng
    打烧饼
    làm bánh nướng
    7. đánh; quậy; trộn; khuấy。搅拌。
    打馅儿。
    trộn nhân
    打糨子
    trộn hồ; quậy hồ
    8. buộc; bó。捆。
    打包裹
    buộc; bó
    打铺盖卷儿。
    bó tấm đệm lại.
    打裹腿
    bó chân
    9. đan; bện。编织。
    打草鞋
    bện giày cỏ
    打毛衣
    đan áo len
    10. vẽ; viết; in; bôi。涂抹;画;印。
    打个问号
    đánh một dấu hỏi.
    打墨线
    nẩy mực
    打格子
    kẻ ô
    打戳子
    đóng dấu
    打图样儿。
    vẽ kiểu; vẽ sơ đồ
    11. mở; đào; đục。揭;凿开。
    打开盖子
    mở nắp vung
    打冰
    đục băng
    打井
    đào giếng
    打眼儿。
    đào lỗ; khoét lỗ
    12. giương; nâng; xách; vén。举;提。
    打旗子
    giương cờ; kéo cờ
    打灯笼
    xách đèn lồng
    打伞
    giương dù
    打帘子
    vén rèm
    打起精神来
    lấy lại tinh thần.
    13. phát; bắn; đánh。放射;发出。
    打雷
    sét đánh
    打炮
    bắn pháo
    打信号
    phát tín hiệu
    14. cấp; nhận (giấy tờ)。付给或领取(证件)。
    打介绍信
    cấp giấy giới thiệu
    15. bỏ đi; vứt bỏ; tỉa bỏ。除去。
    打旁杈
    tỉa bỏ nhánh cây.
    16. múc; lấy。舀取。
    打水
    múc nước
    打粥
    múc cháo
    17. mua。买。
    打油
    mua dầu
    打酒
    mua rượu
    打车票
    mua vé xe
    18. bắt; bẫy; đánh。捉(禽兽等)。
    打鸟
    bẫy chim
    打鱼
    bắt cá; đánh cá
    19. hái; chặt; cắt; đốn。用割、砍等动作来收集。
    打柴
    hái củi; đốn củi; nhặt củi.
    打草
    cắt cỏ
    20. định ra; tính; nghĩ ra。定出;计算。
    打草稿
    viết bản nháp
    打主意
    nghĩ cách
    成本打二百块钱。
    giá thành tính ra là 200 đồng.
    21. làm; tiến hành; đánh。做;从事。
    打杂儿。
    làm tạp vụ
    打游击
    đánh du kích
    打埋伏
    tiến hành mai phục
    打前站
    đi tiền trạm
    22. chơi; đánh。做某种游戏。
    打球
    đánh bóng; chơi bóng
    打扑克
    đánh bài tú-lơ-khơ
    打秋千
    đánh đu
    23. biểu thị một số động tác của cơ thể。表示身体上的某些动作。
    打手势
    huơ tay
    打哈欠
    ngáp
    打嗝儿。
    nấc; nấc cụt
    打前失
    quỵ xuống; khuỵu xuống (lừa, ngựa)
    打滚儿。
    lăn; lăn lộn
    打晃儿。
    loạng choạng; lảo đảo
    24. phương pháp; phương thức; cách; nêu; đưa ra。采取某种方式。
    打官腔
    lên giọng; nói giọng trịch thượng
    打比喻
    lấy ví dụ
    打马虎眼
    giả vờ ngớ ngẩn để lừa đảo
    25. định; xác định (tội danh)。定(某种罪名)。
    他曾被打成右派。
    anh ấy từng bị coi là thành viên phái hữu.
    26. từ (giới từ)。介词,从。
    打这儿往西,再走三里地就到了。
    từ đây đi về hướng tây, ba dặm nữa là tới nơi.
    他打门缝里往外看。
    nó nhìn từ khe cửa ra ngoài.
    打今儿起,每天晚上学习一小时。
    từ hôm nay, mỗi tối học một tiếng đồng hồ.
    Ghi chú: 另见dá
    Từ ghép:
    打熬 ; 打把势 ; 打靶 ; 打靶场 ; 打白条 ; 打摆子 ; 打败 ; 打板子 ; 打扮 ; 打包 ; 打保 ; 打饱嗝儿 ; 打苞 ; 打抱不平 ; 打奔儿 ; 打蹦儿 ; 打比 ; 打边鼓 ; 打辫子 ; 打并伙 ; 打补钉 ; 打不倒 ; 打不得 ; 打不平 ; 打不住 ; 打草 ; 打草惊蛇 ; 打喳喳 ; 打岔 ; 打杈 ; 打禅 ; 打长工 ; 打场 ; 打场子 ; 打成平手 ; 打成一片 ; 打赤膊 ; 打赤脚 ; 打冲锋 ; 打虫 ; 打抽丰 ; 打出手 ; 打春 ; 打从 ; 打当面鼓 ; 打倒 ; 打道 ; 打得好 ; 打得火热 ; 打灯笼 ;
    打灯谜 ; 打的 ; 打底 ; 打底子 ; 打地铺 ; 打点 ; 打点滴 ; 打电报 ; 打电话 ; 打掉 ; 打叠 ; 打定主意 ; 打动 ; 打抖 ; 打斗 ; 打逗 ; 打嘟噜 ; 打赌 ; 打短工 ; 打短儿 ; 打断 ; 打对仗 ; 打兑 ; 打盹儿 ; 打趸儿 ; 打顿 ; 打哆嗦 ; 打耳光 ; 打发 ; 打法 ; 打翻 ; 打翻身仗 ; 打榧子 ; 打分 ; 打富济贫 ; 打嗝儿 ; 打格子 ; 打跟头 ; 打更 ; 打工 ; 打工妹 ; 打工仔 ; 打躬作揖 ; 打拱 ; 打钩 ; 打狗 ; 打狗欺主 ; 打鼓 ; 打瓜 ;
    打卦 ; 打官腔 ; 打官司 ; 打光棍儿 ; 打鬼 ; 打滚 ; 打棍子 ; 打哈哈 ; 打哈欠 ; 打鼾 ; 打夯 ; 打号子 ; 打黑枪 ; 打哼哼 ; 打横 ; 打呼噜 ; 打滑 ; 打话 ; 打谎 ; 打晃儿 ; 打回票 ; 打诨 ; 打诨插科 ; 打活 ; 打火 ; 打火机 ; 打伙儿 ; 打击 ; 打击报复 ; 打击乐器 ; 打基础 ; 打饥荒 ; 打挤 ; 打家劫舍 ; 打家截道 ; 打价 ; 打架 ; 打尖 ; 打江山 ; 打浆 ; 打交道 ; 打脚 ; 打搅 ; 打醮 ; 打街骂巷 ; 打劫 ; 打紧 ; 打开 ; 打开天窗说亮话 ;
    打瞌睡 ; 打揢 ; 打孔 ; 打口哨 ; 打垮 ; 打来回 ; 打赖 ; 打捞 ; 打雷 ; 打擂台 ; 打冷枪 ; 打冷战 ; 打冷颤 ; 打愣 ; 打离婚 ; 打里打外 ; 打连厢 ; 打脸 ; 打量 ; 打粮 ; 打谅 ; 打猎 ; 打零 ; 打零杂 ; 打流 ; 打乱 ; 打落 ; 打落水狗 ; 打麻烦 ; 打麻将 ; 打马虎眼 ; 打骂 ; 打埋伏 ; 打毛衣 ; 打门 ; 打闷棍 ; 打闷雷 ; 打鸣儿 ; 打磨 ; 打闹 ; 打蔫儿 ; 打拍子 ; 打牌 ; 打派仗 ; 打泡 ; 打炮 ; 打屁股 ; 打拼 ; 打平 ;
    打平手 ; 打破 ; 打破沙锅问到底 ; 打谱 ; 打气 ; 打千 ; 打钎 ; 打前失 ; 打前站 ; 打钱 ; 打枪 ; 打青 ; 打情骂俏 ; 打秋风 ; 打秋千 ; 打趣 ; 打圈子 ; 打拳 ; 打群架 ; 打扰 ; 打如意算盘 ; 打入冷宫 ; 打扫 ; 打杀 ; 打闪 ; 打扇 ; 打伤 ; 打蛇打七寸 ; 打射 ; 打食 ; 打手 ; 打手势 ; 打水 ; 打睡 ; 打死老虎 ; 打算 ; 打算盘 ; 打胎 ; 打探 ; 打天下 ; 打铁 ; 打听 ; 打挺儿 ; 打通 ; 打通关 ; 打通宵 ; 打头 ; 打头风 ; 打头炮 ;
    打头阵 ; 打退 ; 打退堂鼓 ; 打外 ; 打网 ; 打围 ; 打问 ; 打问号 ; 打问讯 ; 打硪 ; 打下 ; 打下马威 ; 打下手 ; 打先锋 ; 打响 ; 打消 ; 打小报告 ; 打小算盘 ; 打斜 ; 打旋磨儿 ; 打雪仗 ; 打鸭子上架 ; 打牙祭 ; 打哑谜 ; 打掩护 ; 打眼 ; 打佯儿 ; 打样 ; 打烊 ; 打腰 ; 打药 ; 打野鸡 ; 打野外 ; 打野鸭子 ; 打夜作 ; 打印 ; 打印机 ; 打印台 ; 打油 ; 打油诗 ; 打游击 ; 打鱼 ; 打圆场 ; 打援 ; 打砸抢 ; 打杂儿 ; 打早 ; 打造 ; 打战 ;
    打颤 ; 打仗 ; 打招呼 ; 打照面儿 ; 打折扣 ; 打褶 ; 打针 ; 打整 ; 打肿脸充胖子 ; 打中 ; 打皱 ; 打主意 ; 打住 ; 打转 ; 打桩 ; 打字 ; 打字机 ; 打总儿 ; 打嘴 ; 打嘴巴 ; 打嘴仗 ; 打坐

    Chữ gần giống với 打:

    , , , , , , , , , , 𢩪,

    Chữ gần giống 打

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 打 Tự hình chữ 打 Tự hình chữ 打 Tự hình chữ 打

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

    dừng:dừng bút, dừng tay
    đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
    đả:ẩu đả; đả kích
    đử:lử đử
    打 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 打 Tìm thêm nội dung cho: 打