Từ: 韶华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韶华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韶华 trong tiếng Trung hiện đại:

[sháohuá] cảnh xuân tươi đẹp。韶光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韶

thiều:quốc thiều
thèo:thèo lẻo (mách lẻo)
thều:thều thào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
韶华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韶华 Tìm thêm nội dung cho: 韶华