Chữ 韶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韶, chiết tự chữ THIỀU, THÈO, THỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韶:

韶 thiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韶

Chiết tự chữ thiều, thèo, thều bao gồm chữ 音 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韶 cấu thành từ 2 chữ: 音, 召
  • âm, ơm, ậm
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • thiều [thiều]

    U+97F6, tổng 14 nét, bộ Âm 音
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao2;
    Việt bính: siu4;

    thiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 韶

    (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu.
    ◇Luận Ngữ
    : Tử tại Tề văn Thiều, tam nguyệt bất tri nhục vị, viết: Bất đồ vi nhạc chi chí ư tư dã , , : (Thuật nhi ) Khổng Tử ở nước Tề nghe nhạc Thiều, ba tháng không biết mùi thịt, bảo: Không ngờ nhạc tác động tới ta được như vậy.

    (Danh)
    Chỉ chung nhạc cổ.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◎Như: thiều hoa , thiều quang đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả.
    § Ghi chú: Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân, tuổi trẻ thanh xuân cũng gọi là thiều quang.

    thiều, như "quốc thiều" (vhn)
    thều, như "thều thào" (btcn)
    thèo, như "thèo lẻo (mách lẻo)" (gdhn)

    Nghĩa của 韶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sháo]Bộ: 音 - Âm
    Số nét: 15
    Hán Việt: THIỀU
    đẹp。美。
    韶光。
    cảnh xuân tươi đẹp.
    Từ ghép:
    韶光 ; 韶华 ; 韶秀

    Chữ gần giống với 韶:

    ,

    Chữ gần giống 韶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韶 Tự hình chữ 韶 Tự hình chữ 韶 Tự hình chữ 韶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韶

    thiều:quốc thiều
    thèo:thèo lẻo (mách lẻo)
    thều:thều thào
    韶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韶 Tìm thêm nội dung cho: 韶