Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韶, chiết tự chữ THIỀU, THÈO, THỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韶:
韶
Pinyin: shao2;
Việt bính: siu4;
韶 thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 韶
(Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu.◇Luận Ngữ 論語: Tử tại Tề văn Thiều, tam nguyệt bất tri nhục vị, viết: Bất đồ vi nhạc chi chí ư tư dã 子在齊聞韶, 三月不知肉味, 曰: 不圖為樂之至於斯也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử ở nước Tề nghe nhạc Thiều, ba tháng không biết mùi thịt, bảo: Không ngờ nhạc tác động tới ta được như vậy.
(Danh) Chỉ chung nhạc cổ.
(Tính) Tốt đẹp.
◎Như: thiều hoa 韶華, thiều quang 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả.
§ Ghi chú: Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân, tuổi trẻ thanh xuân cũng gọi là thiều quang.
thiều, như "quốc thiều" (vhn)
thều, như "thều thào" (btcn)
thèo, như "thèo lẻo (mách lẻo)" (gdhn)
Nghĩa của 韶 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 韶:
韶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韶
| thiều | 韶: | quốc thiều |
| thèo | 韶: | thèo lẻo (mách lẻo) |
| thều | 韶: | thều thào |

Tìm hình ảnh cho: 韶 Tìm thêm nội dung cho: 韶
